🎓 TIẾNG ANH LỚP 3 📖 Global Success 📌 Unit 2

Trọn Bộ Trắc Nghiệm: Unit 2 (Lớp 3)

Tổng hợp đầy đủ các bài thi trắc nghiệm theo phân phối chương trình của Unit 2 (Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện nghe Listening, Đọc hiểu & Viết) môn Tiếng Anh Lớp 3 có đáp án & lời giải chi tiết.

📚 2 Đề thi trực tuyến 💡 40 Câu hỏi luyện tập có giải thích ⏱️ Chấm điểm & Bấm giờ tự động

📖 Các Bài Thi Trắc Nghiệm Trong Unit 2

💡 Ngân Hàng Toàn Bộ Câu Hỏi Trong Unit 2 (40 câu)

Câu 1 • (Mã ID: #2010017)
Choose the missing letter. na_e
Xem & Làm câu này ➔
Câu 2 • (Mã ID: #2010018)
Choose the missing letter. wh_t
Xem & Làm câu này ➔
Câu 3 • (Mã ID: #2010019)
Choose the missing letter. y__r
Xem & Làm câu này ➔
Câu 4 • (Mã ID: #2010020)
Choose the missing letter. _is
Xem & Làm câu này ➔
Câu 5 • (Mã ID: #2010021)
Choose the correct answer. What’s your __________?
Xem & Làm câu này ➔
Câu 6 • (Mã ID: #2010022)
Choose the correct answer. My name __________ Lan.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 7 • (Mã ID: #2010023)
Choose the correct answer. What __________ your name?
Xem & Làm câu này ➔
Câu 8 • (Mã ID: #2010024)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 9 • (Mã ID: #2010025)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 10 • (Mã ID: #2010026)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 11 • (Mã ID: #2010027)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 12 • (Mã ID: #2010028)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 13 • (Mã ID: #2010029)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 14 • (Mã ID: #2010030)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 15 • (Mã ID: #2010031)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 16 • (Mã ID: #2010032)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 17 • (Mã ID: #2010033)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 18 • (Mã ID: #2010034)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 19 • (Mã ID: #2010035)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 20 • (Mã ID: #2010036)
Choose the odd one out.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 1 • (Mã ID: #2010037)
Choose the correct answer. What __________ your name?
Xem & Làm câu này ➔
Câu 2 • (Mã ID: #2010038)
Choose the correct answer. My name __________ Nam.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 3 • (Mã ID: #2010039)
Choose the correct answer. __________ is your name? – My name is Linh.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 4 • (Mã ID: #2010040)
Choose the correct answer. Hello! __________ name is Hoa.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 5 • (Mã ID: #2010041)
Choose the correct answer. Hi! My name is Tony. Nice to __________ you.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 6 • (Mã ID: #2010042)
Choose the correct answer. This is Nam. __________ name is Nam.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 7 • (Mã ID: #2010043)
Choose the correct answer. This is Hoa. __________ name is Hoa.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 8 • (Mã ID: #2010044)
Choose the correct answer. Hi! My __________ is Lan.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 9 • (Mã ID: #2010045)
Choose the correct answer. How ……………. you?
Xem & Làm câu này ➔
Câu 10 • (Mã ID: #2010046)
Choose the correct answer. Goodbye. ………………… you later.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 11 • (Mã ID: #2010047)
Choose the correct answer. ………………… I am Sarah.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 12 • (Mã ID: #2010048)
Choose the correct answer. Goodbye. See you …………………..
Xem & Làm câu này ➔
Câu 13 • (Mã ID: #2010049)
Choose the correct answer. ………………her name?
Xem & Làm câu này ➔
Câu 14 • (Mã ID: #2010050)
Choose the correct answer. My name ………… Tom.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 15 • (Mã ID: #2010051)
Choose the correct answer. How do …………… spell his name?
Xem & Làm câu này ➔
Câu 16 • (Mã ID: #2010052)
Choose the correct answer. Hoa: What …….. your name? Tony: My name ……. Tony.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 17 • (Mã ID: #2010053)
Choose the correct answer. The boys ………….. Hung and Nam.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 18 • (Mã ID: #2010054)
Choose the correct answer. My sister’s name …………. Mai
Xem & Làm câu này ➔
Câu 19 • (Mã ID: #2010055)
Choose the correct answer. Hi, ………… name is Daisy and this is my friend, Tom.
Xem & Làm câu này ➔
Câu 20 • (Mã ID: #2010056)
Choose the correct answer. A: …………………? - B: J-E-R-R-Y
Xem & Làm câu này ➔