Example:

1.
__ | 2.
| 3.
__ |
Example 1. v
Câu nghe: How are you? – I’m hungry.
Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tớ thấy đói.
→ Tích đúng vào ô trống.
Example 2. x
Câu nghe: Where’s the hat? – It’s on the table.
Dịch: Cái mũ ở đâu? – Nó ở trên bàn.
Hình ảnh cái mũ ở bên dưới bàn → Tích sai vào ô trống.
1. x
Câu nghe: How old is he? - He’s eight.
Dịch: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy tám tuổi.
Hình ảnh cậu bé bảy tuổi → Học sinh tích sai vào ô trống.
2. v
Câu nghe: Can you see a bus? – Yes, I can.
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy một chiếc xe buýt không? – Có, tớ có thể.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
3. v
Câu nghe: Are they sad? – No, they aren’t. They’re happy.
Dịch: Họ có buồn không? – Không. Họ đang vui.
Học sinh tích đúng vào ô trống.
Luyện Tập Trọn Bộ Đề Thi Này
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 3 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1


