🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
Đáp án chính xác: B.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B..
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: What’s she doing? - She’s colouring a square.
(Cô ấy đang làm gì thế? - Cô ấy đang tô màu hình vuông.)
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Is he flying a kite? - Yes, he is. (Cậu ấy đang thả diều phải không? - Đúng rồi.)
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: The popcorn is yummy. (Bắp rang ngon lắm.)
Nội dung bài nghe:
1. Is there a fox? - Yes, there is.
2. What’s she doing? - She’s colouring a square.
3. Is he flying a kite? - Yes, he is.
4. The popcorn is yummy.
Dịch bài nghe:
1. Ở đó có cáo không? - Có.
2. Cô ấy đang làm gì thế? - Cô ấy đang tô màu hình vuông.
3. Cậu ấy đang thả diều phải không? - Đúng rồi.
4. Bắp rang ngon lắm.
II. Look and complete the words. (2 points)
_ ai

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: sail
sail (n): cánh buồm
II. Look and complete the words. (2 points)

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: road
road (n): con đường
II. Look and complete the words. (2 points)
_ uiz

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: quiz
quiz (n): câu đố, bài kiểm tra
II. Look and complete the words. (2 points)
_ i _ er

Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: river
river (n): dòng sông
III. Choose the correct answer. (2 points)
What’s he doing? - He ___________ at the rainbow.
III. Choose the correct answer. (2 points)
Đáp án chính xác: C. is looking
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. is looking.
Read and choose the correct answer:
The _______ is yummy.
Đáp án chính xác: A. pasta
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. pasta.
Read and choose the correct answer:
Pass me the jam, please. - _______________
Đáp án chính xác: B. Here you are.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Here you are..
What can you see? - I __________ a village.
Đáp án chính xác: A. can see
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. can see.
IV. Look, read and write the correct words. (2 points)
![]() |
My family and I are in a (1) __________. My mom and dad are riding (2) ____________. My sister is playing with a (3) ____________. I like (4) ___________. It is yummy. |
My family and I are in a (1) __________.
My family and I are in a (1) __________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: village
Dịch nghĩa: Tôi cùng gia đình đang ở một ngôi làng.
IV. Look, read and write the correct words. (2 points)
![]() |
My family and I are in a (1) __________. My mom and dad are riding (2) ____________. My sister is playing with a (3) ____________. I like (4) ___________. It is yummy. |
My mom and dad are riding (2) ____________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: bikes
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đang đạp xe.
IV. Look, read and write the correct words. (2 points)
![]() |
My family and I are in a (1) __________. My mom and dad are riding (2) ____________. My sister is playing with a (3) ____________. I like (4) ___________. It is yummy. |
My sister is playing with a (3) ____________.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: kitten
Dịch nghĩa: Em gái tôi đang chơi cùng một chú mèo.
IV. Look, read and write the correct words. (2 points)
![]() |
My family and I are in a (1) __________. My mom and dad are riding (2) ____________. My sister is playing with a (3) ____________. I like (4) ___________. It is yummy. |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: pasta.
Dịch nghĩa: Tôi thích mì Ý. Mì ngon lắm.
V. Reorder the words. (2 points)
fly / at / Let’s / seaside / kites / the /.
______________________________________________________
fly / at / Let’s / seaside / kites / the /.
______________________________________________________Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Let’s fly kites at the seaside.
Cấu trúc: Let’s + verb-infinitive… → Hãy cùng làm gì
Dịch nghĩa: Chúng mình thả diều ở bờ biển đi.
V. Reorder the words. (2 points)
there / an / Is / on / farm / ox / the / ?
______________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Is there an ox on the farm?
Cấu trúc: Is + there + danh từ số ít …? → Có … ở đó không
Dịch nghĩa: Ở nông trại có con bò không?
V. Reorder the words. (2 points)
question / Sue / answering / is / my / .
______________________________________________________
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Sue is answering my question.
Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + verb-ing…
Dịch nghĩa: Sue đang trả lời câu hỏi của tôi.
V. Reorder the words. (2 points)
the / Can / sea / you / draw / ?
______________________________________________________Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Can you draw the sea?
Cấu trúc: Can + S + verb-infinitive…? → Câu hỏi về khả năng
Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ biển không?
