🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Cuối học kì 1 🔖 Đề cương ôn tập

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #106

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B..

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: What’s she doing? - She’s colouring a square.

(Cô ấy đang làm gì thế? - Cô ấy đang tô màu hình vuông.)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Is he flying a kite? - Yes, he is. (Cậu ấy đang thả diều phải không? - Đúng rồi.)

I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The popcorn is yummy.  (Bắp rang ngon lắm.)

Nội dung bài nghe:

1. Is there a fox? - Yes, there is.

2. What’s she doing? - She’s colouring a square.

3. Is he flying a kite? - Yes, he is.

4. The popcorn is yummy.

 

Dịch bài nghe:

1. Ở đó có cáo không? - Có.

2. Cô ấy đang làm gì thế? - Cô ấy đang tô màu hình vuông.

3. Cậu ấy đang thả diều phải không? - Đúng rồi.

4. Bắp rang ngon lắm.

II. Look and complete the words. (2 points)

_ ai
_ ai  Đáp án đúng: sail (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: sail

sail (n): cánh buồm

II. Look and complete the words. (2 points)

_ oa
_ oa  Đáp án đúng: road (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: road

road (n): con đường

II. Look and complete the words. (2 points)

_ uiz

_ uiz quiz (n): câu đố, bài kiểm tra (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: quiz

quiz (n): câu đố, bài kiểm tra

II. Look and complete the words. (2 points)

_ i _ er

_ i _ er      river (n): dòng sông (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: river

river (n): dòng sông

III. Choose the correct answer. (2 points)

What’s he doing? - He ___________ at the rainbow. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. is looking

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. is looking.

Read and choose the correct answer:

The _______ is yummy. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. pasta

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. pasta.

Read and choose the correct answer:

Pass me the jam, please. - _______________ 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. Here you are.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Here you are..

What can you see? - I __________ a village.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. can see

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. can see.

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

 

bikes

village

pasta

kitten

 

My family and I are in a (1) __________.

My mom and dad are riding (2) ____________.

My sister is playing with a (3) ____________.

I like (4) ___________. It is yummy.

My family and I are in a (1) __________.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: village

Dịch nghĩa: Tôi cùng gia đình đang ở một ngôi làng.

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

 

bikes

village

pasta

kitten

 

My family and I are in a (1) __________.

My mom and dad are riding (2) ____________.

My sister is playing with a (3) ____________.

I like (4) ___________. It is yummy.

My mom and dad are riding (2) ____________.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bikes

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đang đạp xe.

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

 

bikes

village

pasta

kitten

 

My family and I are in a (1) __________.

My mom and dad are riding (2) ____________.

My sister is playing with a (3) ____________.

I like (4) ___________. It is yummy.

My sister is playing with a (3) ____________.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: kitten

Dịch nghĩa: Em gái tôi đang chơi cùng một chú mèo.

IV. Look, read and write the correct words. (2 points)

 

bikes

village

pasta

kitten

 

My family and I are in a (1) __________.

My mom and dad are riding (2) ____________.

My sister is playing with a (3) ____________.

I like (4) ___________. It is yummy.

I like (4) ___________. It is yummy.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: pasta.

Dịch nghĩa: Tôi thích mì Ý. Mì ngon lắm.

V. Reorder the words. (2 points)

fly / at / Let’s / seaside / kites / the /.

______________________________________________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Let’s fly kites at the seaside.

Cấu trúc: Let’s + verb-infinitive… → Hãy cùng làm gì

Dịch nghĩa: Chúng mình thả diều ở bờ biển đi.

V. Reorder the words. (2 points)

there / an / Is / on / farm / ox / the / ?

______________________________________________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is there an ox on the farm?

Cấu trúc: Is + there + danh từ số ít …? → Có … ở đó không

Dịch nghĩa: Ở nông trại có con bò không?

V. Reorder the words. (2 points)

question / Sue / answering / is / my / .

______________________________________________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Sue is answering my question.

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S + to be + verb-ing…

Dịch nghĩa: Sue đang trả lời câu hỏi của tôi.

V. Reorder the words. (2 points)

the / Can / sea / you / draw / ?

______________________________________________________
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Can you draw the sea?

Cấu trúc: Can + S + verb-infinitive…? → Câu hỏi về khả năng

Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ biển không?