🎓 Lớp 11 📖 Global Success 📌 Unit 7 🔖 Phonetics & Speaking

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Phonetics and Speaking (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #1082

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: education

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: education.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: broaden

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: broaden.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: degree

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: degree.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: admission

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: admission.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: mechanic

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: mechanic.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: qualification

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: qualification.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: diploma

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: diploma.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: admission

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: admission.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: dependent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dependent.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: kindergarten

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: kindergarten.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: qualification

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: qualification.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: apprenticeship

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: apprenticeship.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: qualification

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: qualification.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: qualification

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: qualification.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: academic

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: academic.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: chemistry

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: chemistry.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: admission

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: admission.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cultural

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cultural.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: diploma

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: diploma.

Find the word which has different stress from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: admission

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: admission.