🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 11 🔖 Phonetics & Vocabulary

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 11 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #136

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the missing letter.

brot_er

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: h

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: h.

Choose the missing letter.

t_enty 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: w

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: w.

Choose the missing letter.

s_ster

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: i

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: i.

Choose the missing letter.

el_ven

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: e

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: e.

Choose the missing letter.

_other

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: m

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: m.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: family

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: family.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: mother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: mother.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandpa

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandpa.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: eighteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: eighteen.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fourteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fourteen.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: thirteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: thirteen.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sister

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sister.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: family

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: family.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: who

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: who.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: I

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: I.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: that

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: that.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: read

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: read.

Read and odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: father

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: father.