🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 12 🔖 Phonetics & Vocabulary

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 12 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #138

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teacher

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teacher.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: farmer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: farmer.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: singer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: singer.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: driver

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: driver.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cook

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cook.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: pupils

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: pupils.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doctor

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doctor.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: worker

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: worker.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: nurse

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: nurse.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: job

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: job.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teacher

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teacher.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandmother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandmother.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: my

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: my.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: What

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: What.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: driver

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: driver.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cooker

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cooker.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: They

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: They.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sister

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sister.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: job

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: job.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doctor

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doctor.