🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 17 🔖 Grammar

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 17 Grammar (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #149

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the correct answer.

They _______ three cars.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: planes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: planes.

Choose the correct answer.

Do they have any dolls? Yes, they _______.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: do

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: do.

Choose the correct answer.

_______ have two ships.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: They

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: They.

Choose the correct answer.

He _______ a car.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Choose the correct answer.

Nam has _______ new cars.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: some

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: some.

Choose the correct answer.

Phuong and Mai _______ have any toys.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: don't

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: don't.

Choose the correct answer.

My brothers _______ four trains.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

Dung and Linh have two _______.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: planes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: planes.

Choose the correct answer.

James _______ balls.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Choose the correct answer.

I _______ a new kite.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

She _______ five planes.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Choose the correct answer.

We _______ our toys.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: like

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: like.

Choose the correct answer.

How many cars _______ you _______?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: do / have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: do / have.

Choose the correct answer.

I have _______ teddy bear.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: a

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: a.

Choose the correct answer.

She likes _______ dolls.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: some

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: some.

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cars

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cars.

Choose the correct answer.

We _______ two remote control cars.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

My sister _______ a robot.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Choose the correct answer.

How many _______ do you have?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: toys

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: toys.