🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Choose the correct answer.
They _______ three cars.
Đáp án chính xác: have
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.
Choose the correct answer.
How many _______ do you have?
Đáp án chính xác: planes
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: planes.
Choose the correct answer.
Do they have any dolls? Yes, they _______.
Đáp án chính xác: do
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: do.
Choose the correct answer.
_______ have two ships.
Đáp án chính xác: They
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: They.
Choose the correct answer.
He _______ a car.
Đáp án chính xác: has
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.
Choose the correct answer.
Nam has _______ new cars.
Đáp án chính xác: some
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: some.
Choose the correct answer.
Phuong and Mai _______ have any toys.
Đáp án chính xác: don't
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: don't.
Choose the correct answer.
My brothers _______ four trains.
Đáp án chính xác: have
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.
Choose the correct answer.
Dung and Linh have two _______.
Đáp án chính xác: planes
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: planes.
Choose the correct answer.
James _______ balls.
Đáp án chính xác: has
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.
Choose the correct answer.
I _______ a new kite.
Đáp án chính xác: have
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.
Choose the correct answer.
She _______ five planes.
Đáp án chính xác: has
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.
Choose the correct answer.
We _______ our toys.
Đáp án chính xác: like
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: like.
Choose the correct answer.
How many cars _______ you _______?
Đáp án chính xác: do / have
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: do / have.
Choose the correct answer.
I have _______ teddy bear.
Đáp án chính xác: a
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: a.
Choose the correct answer.
She likes _______ dolls.
Đáp án chính xác: some
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: some.
Choose the correct answer.
How many _______ do you have?
Đáp án chính xác: cars
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cars.
Choose the correct answer.
We _______ two remote control cars.
Đáp án chính xác: have
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.
Choose the correct answer.
My sister _______ a robot.
Đáp án chính xác: has
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.
Choose the correct answer.
How many _______ do you have?
Đáp án chính xác: toys
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: toys.