🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 18 🔖 Phonetics & Vocabulary

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 18 Phonetics & Vocabulary (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #150

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: singing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: singing.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: playing basketball

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: playing basketball.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: dancing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dancing.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: writing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: writing.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: reading

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: reading.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: listening to music

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: listening to music.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: watching TV

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: watching TV.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: drawing a picture

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: drawing a picture.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: swimming

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: swimming.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cooking

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cooking.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: play

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: play.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: playing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: playing.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: writing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: writing.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: like

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: like.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: singing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: singing.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: swimming

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: swimming.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: an

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: an.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doll

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doll.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: school

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: school.