🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 18 🔖 Grammar

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 18 Grammar (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #151

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the correct answer.

_______ they watching TV? No, they aren't.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Are.

Choose the correct answer.

I am ______ in my bedroom.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: reading

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: reading.

Choose the correct answer.

Are you writing? Yes, I ______.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: am

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: am.

Choose the correct answer.

What are you ______? I'm cooking.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doing.

Choose the correct answer.

Are you swimming? No, I ______.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: am not

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: am not.

Choose the correct answer.

What are they doing? ______ are listening to music.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: They

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: They.

Choose the correct answer.

Are they making a sandcastle? Yes, they ______.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.

Choose the correct answer.

______ Lisa and Lily playing chess? Yes, they are.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Are.

Choose the correct answer.

What are they doing? They ______ playing volleyball.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.

Choose the correct answer.

My father ______ a big cat.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Choose the correct answer.

______ are you doing? I'm singing.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: What

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: What.

Choose the correct answer.

What is she doing? She is ______ to music.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: listening

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: listening.

Choose the correct answer.

My friend ______ playing basketball.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: is.

Choose the correct answer.

I'm in the art room. I'm ______ goldfish.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: watching

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: watching.

Choose the correct answer.

I like ______ and reading English books.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: dancing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dancing.

Choose the correct answer.

What ______ you doing?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.

Choose the correct answer.

He ______ playing football.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: is.

Choose the correct answer.

They ______ reading books.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.

Choose the correct answer.

I ______ listening to music.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: am

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: am.

Choose the correct answer.

She likes ______.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: dancing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dancing.