🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 7 🔖 Grammar

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 7 Grammar (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #169

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the correct answer.

________ I come in? – Yes, you can.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: May

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: May.

Choose the correct answer.

Can I _______ my name here?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: write

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: write.

Choose the correct answer.

May I sit down? – ________

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Of course

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Of course.

Choose the correct answer.

Who’s this? – __________

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: My friend, Nam

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: My friend, Nam.

Choose the correct answer.

Put your book in your ________, please.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bag

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bag.

Choose the correct answer.

___________? – I’m ten years old.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: How old are you?

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: How old are you?.

Choose the correct answer.

May I _________ the book, Mr. Tuan? – Yes, you can.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: open

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: open.

Choose the correct answer.

Your school bag _________ brown.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: is.

Choose the correct answer.

Don’t ________ noise in class, boys and girls.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: make

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: make.

Choose the correct answer.

Mai: Can I come in? - Lan: Sure. Come in and ________ a seat.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: take

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: take.

Choose the correct answer.

Kids, __________ at page 10.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: open

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: open.

Choose the correct answer.

Can I ________ to you for a second? – Sorry, I’m busy now.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: talk

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: talk.

Choose the correct answer.

Can I go out? – __________

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: No, you can’t

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: No, you can’t.

Choose the correct answer.

You can ________ the piano.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: play

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: play.

Choose the correct answer.

________ Jame your friend? – Yes, she is my friend.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Is.

Choose the correct answer.

Can I ________ my pencil, teacher? – Yes, you can.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sharpen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sharpen.

Choose the correct answer.

May I ________ the light, please? – No, you can’t.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: turn on

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turn on.

Choose the correct answer.

________ you open the window, please? – Sure.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Can

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Can.

Choose the correct answer.

Let’s ________ our books now.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: close

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: close.

Choose the correct answer.

Can I ________ my seat, please? – Yes, you can.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: change

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: change.