🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Choose the correct answer.
________ I come in? – Yes, you can.
Đáp án chính xác: May
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: May.
Choose the correct answer.
Can I _______ my name here?
Đáp án chính xác: write
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: write.
Choose the correct answer.
May I sit down? – ________
Đáp án chính xác: Of course
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Of course.
Choose the correct answer.
Who’s this? – __________
Đáp án chính xác: My friend, Nam
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: My friend, Nam.
Choose the correct answer.
Put your book in your ________, please.
Đáp án chính xác: bag
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bag.
Choose the correct answer.
___________? – I’m ten years old.
Đáp án chính xác: How old are you?
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: How old are you?.
Choose the correct answer.
May I _________ the book, Mr. Tuan? – Yes, you can.
Đáp án chính xác: open
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: open.
Choose the correct answer.
Your school bag _________ brown.
Đáp án chính xác: is
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: is.
Choose the correct answer.
Don’t ________ noise in class, boys and girls.
Đáp án chính xác: make
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: make.
Choose the correct answer.
Mai: Can I come in? - Lan: Sure. Come in and ________ a seat.
Đáp án chính xác: take
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: take.
Choose the correct answer.
Kids, __________ at page 10.
Đáp án chính xác: open
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: open.
Choose the correct answer.
Can I ________ to you for a second? – Sorry, I’m busy now.
Đáp án chính xác: talk
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: talk.
Choose the correct answer.
Can I go out? – __________
Đáp án chính xác: No, you can’t
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: No, you can’t.
Choose the correct answer.
You can ________ the piano.
Đáp án chính xác: play
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: play.
Choose the correct answer.
________ Jame your friend? – Yes, she is my friend.
Đáp án chính xác: Is
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Is.
Choose the correct answer.
Can I ________ my pencil, teacher? – Yes, you can.
Đáp án chính xác: sharpen
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sharpen.
Choose the correct answer.
May I ________ the light, please? – No, you can’t.
Đáp án chính xác: turn on
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turn on.
Choose the correct answer.
________ you open the window, please? – Sure.
Đáp án chính xác: Can
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Can.
Choose the correct answer.
Let’s ________ our books now.
Đáp án chính xác: close
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: close.
Choose the correct answer.
Can I ________ my seat, please? – Yes, you can.
Đáp án chính xác: change
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: change.