🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Unit 8 🔖 Grammar

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 8 Grammar (có đáp án)

📝 Tổng số: 19 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #171

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the correct answer.

____________ is my school bag.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: This

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: This.

Choose the correct answer.

____________ are Mr Loc and Miss Hien.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: These

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: These.

Choose the correct answer.

That is my ________________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: pen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: pen.

Choose the correct answer.

Those are my _______________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rulers

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rulers.

Choose the correct answer.

That is my classroom. ________________ (It is/They are) large.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: It is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: It is.

Choose the correct answer.

I ________ a book.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

Do you ________ a ruler? – Yes, I do.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

She ________ an eraser.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Choose the correct answer.

Do you have a ________? – No, I don’t.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: school bag

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: school bag.

Choose the correct answer.

I have a ________. I can write with it.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: pencil

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: pencil.

Choose the correct answer.

I ________ a pencil case.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

She doesn’t ________ a pen.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: have.

Choose the correct answer.

____________ are my notebooks.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: These

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: These.

Choose the correct answer.

____________ is my pencil case.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: That

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: That.

Choose the correct answer.

____________ is my rubber.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: This

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: This.

Choose the correct answer.

____________ are my pens.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Those

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Those.

Choose the correct answer.

Those are my rulers. ______________ (It is/They are) long.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: They are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: They are.

Choose the correct answer.

____________ is my book.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: This

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: This.

Choose the correct answer.

That is my notebook. ____________ (It is/They are) blue.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: It is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: It is.