🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
I. PRONUNCIATION
Complete and write the words.

_ and | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: hand
hand (n): bàn tay
I. PRONUNCIATION
Complete and write the words.

_ _ ayground | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: playground
playground (n): sân chơi
I. PRONUNCIATION
Complete and write the words.

_ ootball | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: football
football (n): bóng đá
I. PRONUNCIATION
Complete and write the words.

_ _ ose | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: close
close (v): đóng
I. PRONUNCIATION
Complete and write the words.

_ uler | ________________ |
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: ruler
ruler (n): thước kẻ
Read and choose the correct answer:
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Odd one out.
II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR
Exercise 1. Odd one out.
Đáp án chính xác: C. fine
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. fine.
Read and choose the correct answer:
Exercise 1. Odd one out.
Exercise 1. Odd one out.
Đáp án chính xác: C. classroom
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. classroom.
Read and choose the correct answer:
Exercise 1. Odd one out.
Exercise 1. Odd one out.
Đáp án chính xác: A. speak
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. speak.
Read and choose the correct answer:
Exercise 1. Odd one out.
Exercise 1. Odd one out.
Đáp án chính xác: A. mouth
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. mouth.
Read and choose the correct answer:
Exercise 1. Odd one out.
Exercise 1. Odd one out.
Đáp án chính xác: B. library
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. library.
Exercise 2. Choose the correct answer.
Hi. How are you? - __________________
Exercise 2. Choose the correct answer.
Đáp án chính xác: B. I’m fine.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. I’m fine..
What’s your _______? - I like cooking.
Đáp án chính xác: A. hobby
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. hobby.
Read and choose the correct answer:
Is that an __________?
Đáp án chính xác: C. eraser
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. eraser.
Read and choose the correct answer:
Do you have a brown pencil case? - ____________
Đáp án chính xác: B. Yes, I do.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Yes, I do..
What colour are your eyes? - ____________
Đáp án chính xác: B. They are black.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. They are black..
Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.
I’m nine year old.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I’m nine years old.
Cấu trúc: I’m… years old. → Sử dụng danh từ số nhiều ‘years’ khi số tuổi/ số năm từ 2 trở lên.
Dịch nghĩa: Tôi 9 tuổi.
Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I do word puzzles at break time.
Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại đơn: S + verb(-s/-es)...
Dịch nghĩa: Tôi giải các câu đố chữ trong giờ ra chơi.
Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have black hair.
Cấu trúc: I have… (Tôi có…)
Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc màu đen.
Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This is my teacher, Ms Hoa.
Cấu trúc: This is + mạo từ (a/an)/ tính từ sở hữu + danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Đây là cô giáo của tôi, cô Hoa.
Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: My friends like playing basketball.
Cấu trúc: S + like(s) + verb-ing… → Sử dụng danh động từ (verb-ing) sau ‘like’ trong câu nói về sở thích.
Dịch nghĩa: Các bạn của tôi thích chơi bóng rổ.