🎓 Lớp 3 📖 Global Success 📌 Cuối học kì 1 🔖 Đề cương ôn tập

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #187

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

_ and	________________hand (n): bàn tay (ảnh 1)

_ and

________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: hand

hand (n): bàn tay

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

_ _ ayground	________________playground (n): sân chơi (ảnh 1)

_ _ ayground

________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: playground

playground (n): sân chơi

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

_ ootball	________________football (n): bóng đá (ảnh 1)

_ ootball

________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: football

football (n): bóng đá

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

_ _ ose	________________close (v): đóng (ảnh 1)

_ _ ose

________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: close

close (v): đóng

I. PRONUNCIATION 

Complete and write the words.

_ uler	________________ruler (n): thước kẻ (ảnh 1)

_ uler

________________

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ruler

ruler (n): thước kẻ

Read and choose the correct answer:

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. fine

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. fine.

Read and choose the correct answer:

Exercise 1. Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. classroom

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. classroom.

Read and choose the correct answer:

Exercise 1. Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. speak

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. speak.

Read and choose the correct answer:

Exercise 1. Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. mouth

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. mouth.

Read and choose the correct answer:

Exercise 1. Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. library

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. library.

Exercise 2. Choose the correct answer.

Hi. How are you? - __________________ 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. I’m fine.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. I’m fine..

What’s your _______? - I like cooking. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. hobby

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. hobby.

Read and choose the correct answer:

Is that an __________? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. eraser

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. eraser.

Read and choose the correct answer:

Do you have a brown pencil case? - ____________ 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. Yes, I do.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Yes, I do..

What colour are your eyes? - ____________ 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. They are black.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. They are black..

Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.

I’m nine year old.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I’m nine years old.

Cấu trúc: I’m… years old.  → Sử dụng danh từ số nhiều ‘years’ khi số tuổi/ số năm từ 2 trở lên.

Dịch nghĩa: Tôi 9 tuổi.

Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.

I doing word puzzles at break time.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I do word puzzles at break time.

Cấu trúc: Câu khẳng định thì hiện tại đơn: S + verb(-s/-es)...

Dịch nghĩa: Tôi giải các câu đố chữ trong giờ ra chơi.

Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.

I am black hair.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have black hair.

Cấu trúc: I have… (Tôi có…)

Dịch nghĩa: Tôi có mái tóc màu đen.

Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.

This is my teachers, Ms Hoa.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: This is my teacher, Ms Hoa.

Cấu trúc: This is + mạo từ (a/an)/ tính từ sở hữu + danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Đây là cô giáo của tôi, cô Hoa.

Exercise 3. Find and correct the mistake in each sentence.

My friends like play basketball.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My friends like playing basketball.

Cấu trúc: S + like(s) + verb-ing… → Sử dụng danh động từ (verb-ing) sau ‘like’ trong câu nói về sở thích.

Dịch nghĩa: Các bạn của tôi thích chơi bóng rổ.