I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
💡 Lời giải chi tiết:
Đáp án chính xác: A.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. .
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: It’s an ear. (Đó là một cái tai.)
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Thông tin: Well, I like swimming. (À, mình thích bơi lội.)
I. Listen and tick (✔) A, B or C. (2 points)
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: I have a pen and a ruler. (Mình có một chiếc bút mực và một chiếc thước.)
Nội dung bài nghe:
1. Mom: Ben, is that…?
Ben: My teacher, Mum. Good morning, Mr Long.
2. Girl: What’s this?
Boy: A hand?
Girl: No, it isn’t. It’s an ear.
3. Girl: What’s your hobby?
Boy: Well, I like swimming.
4. Look, Ben! I have a pen and a ruler.
Dịch bài nghe:
1. Mẹ: Ben, đó là…?
Ben: Thầy giáo của con đó mẹ. Chào buổi sáng thầy Long ạ.
2. Bạn nữ: Đây là gì thế?
Bạn nam: Một bàn tay à?
Bạn nữ: Không phải. Đó là một cái tai.
3. Bạn nữ: Sở thích của bạn là gì?
Bạn nam: À, mình thích bơi lội.
4. Nhìn này, Ben! Mình có một chiếc bút mực và một chiếc thước.
II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.
(2 points)
books
our
running
art room
table tennis
I like drawing. - Let’s go to the ______________ .
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: art room art room (n): phòng mỹ thuật Dịch nghĩa: Mình thích vẽ. - Chúng mình cùng nhau đến phòng mỹ thuật đi.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: art room art room (n): phòng mỹ thuật Dịch nghĩa: Mình thích vẽ. - Chúng mình cùng nhau đến phòng mỹ thuật đi.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: art room art room (n): phòng mỹ thuật Dịch nghĩa: Mình thích vẽ. - Chúng mình cùng nhau đến phòng mỹ thuật đi.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: art room art room (n): phòng mỹ thuật Dịch nghĩa: Mình thích vẽ. - Chúng mình cùng nhau đến phòng mỹ đi thuật.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: art room
art room (n): phòng mỹ thuật
Dịch nghĩa: Mình thích vẽ. - Chúng mình cùng nhau đến phòng mỹ thuật đi.
II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.
(2 points)
books
our
running
art room
table tennis
What colour are your __________?
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: books book (n): cuốn sách Dịch nghĩa: Những cuốn sách của bạn màu gì thế?
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: books book (n): cuốn sách Dịch nghĩa: Những cuốn sách của bạn màu gì thế?
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: books book (n): cuốn sách Dịch nghĩa: Những cuốn sách của bạn màu gì thế?
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: books book (n): cuốn sách Dịch nghĩa: Những cuốn sách của bạn màu thế gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: books
book (n): cuốn sách
Dịch nghĩa: Những cuốn sách của bạn màu gì thế?
II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.
(2 points)
books
our
running
art room
table tennis
Is that _______ music teacher?
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: our our (possessive adjective): của chúng ta Dịch nghĩa: Đó có phải giáo viên dạy âm nhạc của chúng ta không?
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: our our (possessive adjective): của chúng ta Dịch nghĩa: Đó có phải giáo viên dạy âm nhạc của chúng ta không?
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: our our (possessive adjective): của chúng ta Dịch nghĩa: Đó có phải giáo viên dạy âm nhạc của chúng ta không?
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: our our (possessive adjective): của chúng ta Dịch nghĩa: Đó có phải giáo viên dạy âm nhạc của chúng không ta?
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: our
our (possessive adjective): của chúng ta
Dịch nghĩa: Đó có phải giáo viên dạy âm nhạc của chúng ta không?
II. Read and fill in the blanks with the correct words. There is ONE EXTRA word.
(2 points)
books
our
running
art room
table tennis
What’s your hobby? - I like playing _____________.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: table tennis table tennis (n): bóng bàn Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Mình thích chơi bóng bàn.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: table tennis table tennis (n): bóng bàn Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Mình thích chơi bóng bàn.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: table tennis table tennis (n): bóng bàn Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Mình thích chơi bóng bàn.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: table tennis table tennis (n): bóng bàn Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Mình thích chơi bàn bóng.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: table tennis
table tennis (n): bóng bàn
Dịch nghĩa: Sở thích của bạn là gì? - Mình thích chơi bóng bàn.
III. Match the questions with the correct answer. (2 points)
1. May I come in, Ms. Hoa?
A. Yes, I do.
2. Is this a notebook?
B. It’s green.
3. What colour is your school bag?
C. Yes, you can.
4. Do you have a pencil?
D. No, it isn’t.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: C Dịch nghĩa: Thưa cô Hoa, xin phép cô cho em vào lớp ạ? - Được rồi, em vào lớp đi.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: C Dịch nghĩa: Thưa cô Hoa, xin phép cô cho em vào lớp ạ? - Được rồi, em vào lớp đi.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: C Dịch nghĩa: Thưa cô Hoa, xin phép cô cho em vào lớp ạ? - Được rồi, em vào lớp đi.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: C Dịch nghĩa: Thưa cô Hoa, xin phép cô cho em vào lớp ạ? - Được rồi, em vào đi lớp.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Thưa cô Hoa, xin phép cô cho em vào lớp ạ? - Được rồi, em vào lớp đi.
III. Match the questions with the correct answer. (2 points)
1. May I come in, Ms. Hoa?
A. Yes, I do.
2. Is this a notebook?
B. It’s green.
3. What colour is your school bag?
C. Yes, you can.
4. Do you have a pencil?
D. No, it isn’t.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: D Dịch nghĩa: Đây có phải là một cuốn vở ghi không? - Không phải đâu.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: D Dịch nghĩa: Đây có phải là một cuốn vở ghi không? - Không phải đâu.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: D Dịch nghĩa: Đây có phải là một cuốn vở ghi không? - Không phải đâu.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: D Dịch nghĩa: Đây có phải là một cuốn vở ghi không? - Không đâu phải.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Đây có phải là một cuốn vở ghi không? - Không phải đâu.
III. Match the questions with the correct answer. (2 points)
1. May I come in, Ms. Hoa?
A. Yes, I do.
2. Is this a notebook?
B. It’s green.
3. What colour is your school bag?
C. Yes, you can.
4. Do you have a pencil?
D. No, it isn’t.
What colour is your school bag?
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: B Dịch nghĩa: Cặp sách của bạn màu gì thế? - Nó màu xanh lá cây.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: B Dịch nghĩa: Cặp sách của bạn màu gì thế? - Nó màu xanh lá cây.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: B Dịch nghĩa: Cặp sách của bạn màu gì thế? - Nó màu xanh lá cây.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: B Dịch nghĩa: Cặp sách của bạn màu gì thế? - Nó màu xanh cây lá.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cặp sách của bạn màu gì thế? - Nó màu xanh lá cây.
III. Match the questions with the correct answer. (2 points)
1. May I come in, Ms. Hoa?
A. Yes, I do.
2. Is this a notebook?
B. It’s green.
3. What colour is your school bag?
C. Yes, you can.
4. Do you have a pencil?
D. No, it isn’t.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: A Dịch nghĩa: Bạn có bút chì không? - Mình có.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: A Dịch nghĩa: Bạn có bút chì không? - Mình có.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: A Dịch nghĩa: Bạn có bút chì không? - Mình có.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: A Dịch nghĩa: Bạn có bút chì không? - có Mình.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn có bút chì không? - Mình có.
IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)
Hi! My name is Lucy. I’m nine years old. I like drawing and painting. At break time, I do word puzzles and chat with my friends. This is my friend Nam. He likes singing. At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. Look! That is our teacher, Mr. Bill. He is kind and friendly. He has brown hair and blue eyes.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Lucy 9 tuổi. Thông tin: My name is Lucy. I’m nine years old. (Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi.)
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Lucy 9 tuổi. Thông tin: My name is Lucy. I’m nine years old. (Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi.).
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Lucy 9 tuổi. Thông tin: My name is Lucy. I’m nine years old. (Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi.).
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Lucy 9 tuổi. Thông tin: My name is Lucy. I’m nine years old. (Mình tên là Lucy. Mình tuổi.) chín.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Dịch nghĩa: Lucy 9 tuổi.
Thông tin: My name is Lucy. I’m nine years old. (Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi.)
IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)
Hi! My name is Lucy. I’m nine years old. I like drawing and painting. At break time, I do word puzzles and chat with my friends. This is my friend Nam. He likes singing. At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. Look! That is our teacher, Mr. Bill. He is kind and friendly. He has brown hair and blue eyes.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Cô ấy thích hát. Thông tin: I like drawing and painting. (Mình thích vẽ và tô màu.)
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Cô ấy thích hát. Thông tin: I like drawing and painting. (Mình thích vẽ và tô màu.).
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Cô ấy thích hát. Thông tin: I like drawing and painting. (Mình thích vẽ và tô màu.).
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Cô ấy thích hát. Thông tin: I like drawing and painting. (Mình thích vẽ và màu.) tô.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Dịch nghĩa: Cô ấy thích hát.
Thông tin: I like drawing and painting. (Mình thích vẽ và tô màu.)
IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)
Hi! My name is Lucy. I’m nine years old. I like drawing and painting. At break time, I do word puzzles and chat with my friends. This is my friend Nam. He likes singing. At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. Look! That is our teacher, Mr. Bill. He is kind and friendly. He has brown hair and blue eyes.
Nam plays badminton at break time.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Nam chơi cầu lông vào giờ ra chơi. Thông tin: At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. (Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn.)
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Nam chơi cầu lông vào giờ ra chơi. Thông tin: At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. (Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn.).
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Nam chơi cầu lông vào giờ ra chơi. Thông tin: At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. (Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn.).
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: True Dịch nghĩa: Nam chơi cầu lông vào giờ ra chơi. Thông tin: At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. (Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng bạn.) các.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: True
Dịch nghĩa: Nam chơi cầu lông vào giờ ra chơi.
Thông tin: At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends.
(Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn.)
IV. Read and decide if each sentence is True or False. (2 points)
Hi! My name is Lucy. I’m nine years old. I like drawing and painting. At break time, I do word puzzles and chat with my friends. This is my friend Nam. He likes singing. At break time, he goes to the gym and plays badminton with his friends. Look! That is our teacher, Mr. Bill. He is kind and friendly. He has brown hair and blue eyes.
Mr. Bill has black hair and blue eyes.
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Thầy Bill có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh dương. Thông tin: He has brown hair and blue eyes. (Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.) Dịch bài đọc: Xin chào! Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi. Mình thích vẽ và tô màu. Vào giờ ra chơi, mình giải câu đố từ và trò chuyện cùng bạn bè. Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thích hát. Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn. Nhìn kìa! Đó là thầy giáo của chúng mình, thầy Bill. Thầy rất tốt bụng và thân thiện. Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Thầy Bill có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh dương. Thông tin: He has brown hair and blue eyes. (Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.) Dịch bài đọc: Xin chào! Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi. Mình thích vẽ và tô màu. Vào giờ ra chơi, mình giải câu đố từ và trò chuyện cùng bạn bè. Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thích hát. Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn. Nhìn kìa! Đó là thầy giáo của chúng mình, thầy Bill. Thầy rất tốt bụng và thân thiện. Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Thầy Bill có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh dương. Thông tin: He has brown hair and blue eyes. (Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.) Dịch bài đọc: Xin chào! Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi. Mình thích vẽ và tô màu. Vào giờ ra chơi, mình giải câu đố từ và trò chuyện cùng bạn bè. Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thích hát. Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn. Nhìn kìa! Đó là thầy giáo của chúng mình, thầy Bill. Thầy rất tốt bụng và thân thiện. Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: False Dịch nghĩa: Thầy Bill có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh dương. Thông tin: He has brown hair and blue eyes. (Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.) Dịch bài đọc: Xin chào! Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi. Mình thích vẽ và tô màu. Vào giờ ra chơi, mình giải câu đố từ và trò chuyện cùng bạn bè. Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thích hát. Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn. Nhìn kìa! Đó là thầy giáo của chúng mình, thầy Bill. Thầy rất tốt bụng và thân thiện. Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu dương xanh.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Dịch nghĩa: Thầy Bill có mái tóc đen và đôi mắt màu xanh dương.
Thông tin: He has brown hair and blue eyes.
(Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.)
Dịch bài đọc:
Xin chào! Mình tên là Lucy. Mình chín tuổi. Mình thích vẽ và tô màu. Vào giờ ra chơi, mình giải câu đố từ và trò chuyện cùng bạn bè. Đây là bạn của mình, Nam. Cậu ấy thích hát. Vào giờ ra chơi, cậu ấy đến phòng thể dục và chơi cầu lông cùng các bạn. Nhìn kìa! Đó là thầy giáo của chúng mình, thầy Bill. Thầy rất tốt bụng và thân thiện. Thầy có mái tóc nâu và đôi mắt màu xanh dương.
V. Reorder the words. (2 points)
stand / Close / your / , / please / and / book / up / .
______________________________________________________
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: Close your book and stand up, please.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: Close your book and stand up, please.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: Close your book and stand up, please.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: Close your book and stand please up,.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Close your book and stand up, please.
Cấu trúc: Câu mệnh lệnh, yêu cầu, nhờ ai đó làm gì: Verb…., please.
Dịch nghĩa: Xin hãy đóng sách lại và đứng lên.
V. Reorder the words. (2 points)
is / my / That / not / eraser / .
______________________________________________________
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: That is not my eraser.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: That is not my eraser.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: That is not my eraser.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: That is not eraser my.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: That is not my eraser.
Cấu trúc: That is + not + mạo từ (a/an) / tính từ sở hữu + danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Đó không phải là cục tẩy của tôi.
V. Reorder the words. (2 points)
and / I / rulers / have / two / one / pen / .
______________________________________________________
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: I have one pen and two rulers. / I have two rulers and one pen.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: I have one pen and two rulers. / I have two rulers and one pen.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: I have one pen and two rulers. / I have two rulers and one pen.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: I have one pen and two rulers. / I have two rulers and pen one.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have one pen and two rulers. / I have two rulers and one pen.
Cấu trúc: S + have/has… (Ai đó có gì…)
Dịch nghĩa: Tôi có một chiếc bút mực và hai chiếc thước kẻ. / Tôi có hai chiếc thước kẻ và một chiếc bút mực.
V. Reorder the words. (2 points)
go / and / We / play / playground / to / volleyball / the / .
______________________________________________________
A
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: We go the the playground and play volleyball.
B
dẫn Hướng giải: Đáp án đúng: We go the the playground and play volleyball.
C
Hướng giải: dẫn Đáp án đúng: We go the the playground and play volleyball.
D
Hướng dẫn giải: Đáp án đúng: We go the the playground and volleyball play.
💡 Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We go the the playground and play volleyball.
Cấu trúc: Thì hiện tại đơn: S + verb(s/es)....
Dịch nghĩa: Chúng tôi đến sân chơi và chơi bóng chuyền.