🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Đáp án chính xác: roar
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: roar.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Đáp án chính xác: ear
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: ear.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Đáp án chính xác: farmer
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: farmer.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Đáp án chính xác: four
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: four.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Đáp án chính xác: hour
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: hour.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
Đáp án chính xác: farm
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: farm.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
Đáp án chính xác: art
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: art.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
Đáp án chính xác: part
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: part.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
Đáp án chính xác: star
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: star.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
Đáp án chính xác: card
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: card.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
Đáp án chính xác: Thursday
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Thursday.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
Đáp án chính xác: burger
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: burger.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
Đáp án chính xác: turtle
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turtle.
Choose the word that has the /ɜːr/sound.
Đáp án chính xác: turn
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turn.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
Đáp án chính xác: purse
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: purse.
Choose the word that has the /ɜːr/ sound.
Đáp án chính xác: curly
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: curly.
Choose the word that has the /ɑːr/ sound.
Đáp án chính xác: hard
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: hard.
Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.
Đáp án chính xác: dark
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dark.
Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.
Đáp án chính xác: are
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.
Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.
Đáp án chính xác: park
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: park.