🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 12 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 12 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #196

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: roar

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: roar.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: ear

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: ear.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: farmer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: farmer.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: four

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: four.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: hour

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: hour.

Choose the word that has the /ɑːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: farm

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: farm.

Choose the word that has the /ɑːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: art

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: art.

Choose the word that has the /ɑːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: part

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: part.

Choose the word that has the /ɑːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: star

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: star.

Choose the word that has the /ɑːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: card

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: card.

Choose the word that has the /ɜːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Thursday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Thursday.

Choose the word that has the /ɜːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: burger

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: burger.

Choose the word that has the /ɜːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: turtle

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turtle.

Choose the word that has the /ɜːr/sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: turn

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turn.

Choose the word that has the /ɜːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: purse

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: purse.

Choose the word that has the /ɜːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: curly

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: curly.

Choose the word that has the /ɑːr/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: hard

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: hard.

Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: dark

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dark.

Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.

Choose the word that has the /ɑːr/ (ar) sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: park

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: park.