🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 13 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 13 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #199

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: long

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: long.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: love

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: love.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: look

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: look.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: slim

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: slim.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: flat

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: flat.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: policeman

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: policeman.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: lovely

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: lovely.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: last

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: last.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tall

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tall.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: life

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: life.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: round

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: round.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rice

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rice.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: run

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: run.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: road

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: road.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: factory

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: factory.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rain

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rain.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: zero

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: zero.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: carrot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: carrot.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: robot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: robot.