🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Read and choose the correct answer.
“cake”
Read and choose the correct answer.
“cake”
Đáp án chính xác: B
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.
Read and choose the correct answer.
“car”
Read and choose the correct answer.
“car”
Đáp án chính xác: C
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.
Read and choose the correct answer.
“cup”
Read and choose the correct answer.
“cup”
Đáp án chính xác: B
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.
Read and choose the correct answer.
“cat”
Read and choose the correct answer.
“cat”
Đáp án chính xác: A
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.
Read and choose the correct answer.
“a car and a cat”
Read and choose the correct answer.
“a car and a cat”
Đáp án chính xác: B
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.
Read and choose the correct answer.
“a _ake”

Đáp án chính xác: C. c
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. c.
Read and choose the correct answer.
“a c_p”

Đáp án chính xác: A. u
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. u.
Read and choose the correct answer.
“a ca_”

Đáp án chính xác: A. r
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. r.
Read and choose the correct answer.
“a _at”

Đáp án chính xác: C. c
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. c.
Read and choose the correct answer.
“a ca_e and a cu_”
Đáp án chính xác: B. k / p
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. k / p.
Read and choose the correct answer.
“I _ave a car.”

Đáp án chính xác: C. h
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. h.
Read and choose the correct answer.
“I have _ cat.”

Đáp án chính xác: A. a
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. a.
Read and choose the correct answer.
“Hi, I’m Bill. _ have a cake.”

Đáp án chính xác: B. I
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. I.
Read and choose the correct answer.
“Hi, I’m Bob. I have a _up and a _ar.”

Đáp án chính xác: A. c / c
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. c / c.
Read and choose the correct answer.
“I have a _all and a ca_.”

Đáp án chính xác: B. b / t
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. b / t.
Choose the odd one out.
Đáp án chính xác: C
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án chính xác: C
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án chính xác: A
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án chính xác: A
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.
Choose the odd one out.
Choose the odd one out.
Đáp án chính xác: B
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.