🎓 Lớp 1 📖 Global Success 📌 Unit 2 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 2 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #2

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer.

“cake”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.

Read and choose the correct answer.

“car”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.

Read and choose the correct answer.

“cup”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.

Read and choose the correct answer.

“cat”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Read and choose the correct answer.

“a car and a cat”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.

Read and choose the correct answer.

“a _ake”

Read and choose the correct answer. “a _ake”   A. b B. a C. c (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. c

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. c.

Read and choose the correct answer.

“a c_p”

Read and choose the correct answer. “a c_p”   A. u B. e C. a (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. u

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. u.

Read and choose the correct answer.

“a ca_”

Read and choose the correct answer. “a ca_”   A. r B. s C. t (ảnh 1)

 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. r

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. r.

Read and choose the correct answer.

“a _at”

       

Read and choose the correct answer. “a _at”  	 A. b B. k  C. c (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. c

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. c.

Read and choose the correct answer.

“a ca_e and a cu_”

       Read and choose the correct answer. “a ca_e and a cu_”  	  A. c / b B. k / p C. p / c (ảnh 1) 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. k / p

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. k / p.

Read and choose the correct answer.

“I _ave a car.”

Read and choose the correct answer. “I _ave a car.”   A. k B. l C. h (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. h

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. h.

Read and choose the correct answer.

“I have _ cat.”

Read and choose the correct answer. “I have _ cat.”   A. a B. e C. o (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. a

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. a.

Read and choose the correct answer.

“Hi, I’m Bill. _ have a cake.”

Read and choose the correct answer. “Hi, I’m Bill. _ have a cake.”   A. B B. I C. A (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. I

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. I.

Read and choose the correct answer.

“Hi, I’m Bob. I have a _up and a _ar.”

Read and choose the correct answer. “Hi, I’m Bob. I have a _up and a _ar.”    A. c / c B. b / c C. k / p (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. c / c

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. c / c.

Read and choose the correct answer.

“I have a _all and a ca_.”

        Read and choose the correct answer. “I have a _all and a ca_.”  	  A. e / p B. b / t  C. c / b (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. b / t

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. b / t.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.