🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 16 🔖 Phonetics

Trăc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 16 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #208

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rainy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rainy.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sunny

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sunny.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: windy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: windy.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cloudy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cloudy.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: foggy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: foggy.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: stormy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: stormy.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: snowy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: snowy.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sunny

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sunny.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: windy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: windy.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: snowy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: snowy.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: stormy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: stormy.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rice

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rice.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beach

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beach.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: why

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: why.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cry

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cry.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rainy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rainy.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: snowy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: snowy.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: windy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: windy.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: dry

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dry.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fly

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fly.