🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 17 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 17 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #211

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bookshop

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bookshop.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: campsite

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: campsite.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sunny

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sunny.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: cloudy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: cloudy.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: village

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: village.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: city

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: city.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bakery

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bakery.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bookshop

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bookshop.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: get

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: get.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: city

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: city.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: nurse

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: nurse.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: food

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: food.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bakery

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bakery.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: where

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: where.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: campsite

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: campsite.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: noon

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: noon.

Choose the word that has the /i:/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: street

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: street.

Choose the word that has the /ʃ/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bookshop

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bookshop.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: round

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: round.

Choose the word that has the /ɜː/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: turn

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: turn.