🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: between
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: behind
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: campsite
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: campsite.
Choose the word that has the first syllable stress.
Đáp án chính xác: between
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: behind
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: behind
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.
Choose the word that has the first syllable stress.
Đáp án chính xác: beside
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beside.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: between
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: near
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: near.
Choose the word with a different stress pattern from the others.
Đáp án chính xác: village
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: village.
Choose the word that has the /i:/ sound.
Đáp án chính xác: between
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.
Choose the word that has the /i:/ sound.
Đáp án chính xác: bee
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bee.
Choose the word that has the /i:/ sound.
Đáp án chính xác: three
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: three.
Choose the word that has the /i:/ sound.
Đáp án chính xác: tree
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tree.
Choose the word that has the /i:/ sound.
Đáp án chính xác: knee
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: knee.
Choose the word that has the /g/ sound.
Đáp án chính xác: garden
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: garden.
Choose the word that has the /g/ sound.
Đáp án chính xác: game
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: game.
Choose the word that has the /g/ sound.
Đáp án chính xác: gift
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: gift.
Choose the word that has the /g/ sound.
Đáp án chính xác: yoga
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: yoga.
Choose the word that has the /g/ sound.
Đáp án chính xác: get
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: get.