🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 18 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 18 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #214

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: campsite

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: campsite.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word that has the first syllable stress.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beside

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beside.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: near

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: near.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: village

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: village.

Choose the word that has the /i:/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

Choose the word that has the /i:/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bee

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bee.

Choose the word that has the /i:/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: three

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: three.

Choose the word that has the /i:/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tree

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tree.

Choose the word that has the /i:/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: knee

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: knee.

Choose the word that has the /g/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: garden

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: garden.

Choose the word that has the /g/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: game

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: game.

Choose the word that has the /g/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: gift

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: gift.

Choose the word that has the /g/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: yoga

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: yoga.

Choose the word that has the /g/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: get

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: get.