🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 19 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 19 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #217

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: slowly

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: slowly.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: merrily

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: merrily.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beautifully

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beautifully.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beside

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beside.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: lovely

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: lovely.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: roar

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: roar.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beautifully

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beautifully.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: long

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: long.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: slow

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: slow.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: lion

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: lion.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: clothes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: clothes.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: quickly

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: quickly.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: roar

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: roar.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: run

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: run.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: merrily

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: merrily.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: very

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: very.

Choose the word that has the /r/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: crocodile

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: crocodile.