🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 20 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Global Success Unit 20 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #220

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: visit

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: visit.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: email

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: email.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tell

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tell.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: build

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: build.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: visit

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: visit.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: card

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: card.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: email

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: email.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beside

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beside.

Choose the word that has the /w/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: war

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: war.

Choose the word that has the /w/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: water

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: water.

Choose the word that has the /w/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: what

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: what.

Choose the word that has the /w/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: why

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: why.

Choose the word that has the /l/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: windy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: windy.

Choose the word that has the /t/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Choose the word that has the /t/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: visit

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: visit.

Choose the word that has the /t/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: put

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: put.

Choose the word that has the /t/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tell

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tell.

Choose the word that has the /t/ sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: shirt

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: shirt.