🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Giữa học kì 1 🔖 Đề cương ôn tập

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

📝 Tổng số: 19 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #257

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. Malaysia

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. Malaysia.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. bed

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. bed.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. Monday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. Monday.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. jam

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. jam.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. listen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. listen.

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Choose the best answers.

I live in _______. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. Viet Nam

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Viet Nam.

Read and choose the correct answer:

We get up at _______. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. 6 o'clock

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. 6 o'clock.

Read and choose the correct answer:

My birthday is in _______. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. April

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. April.

Read and choose the correct answer:

On Sundays, I often _______ to music. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. listen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. listen.

Read and choose the correct answer:

I can _______ a horse. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. ride

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. ride.

Exercise 3. Choose the correct answers.

Where’s she from? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. She’s from Malaysia.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. She’s from Malaysia..

What time do you have breakfast? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. I have breakfast at 7 o’clock.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. I have breakfast at 7 o’clock..

Read and choose the correct answer:

Can he ride a bike? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. Yes, he can.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. Yes, he can..

When’s your birthday? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. It’s in April.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. It’s in April..

What do you do on Friday? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. I play the guitar.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. I play the guitar..

Exercise 2. Complete the sentences using the words in the boxes.

juice

Saturday

study

birthday

draw

I drink __________________ for breakfast.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: juice

Dịch nghĩa: Tôi uống nước ép vào bữa sáng.

Exercise 2. Complete the sentences using the words in the boxes.

juice

Saturday

study

birthday

draw

My __________________ is in February.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: birthday

Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 2.

Exercise 2. Complete the sentences using the words in the boxes.

juice

Saturday

study

birthday

draw

I can __________________ a nice picture.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: draw

Dịch nghĩa: Tôi có thể vẽ một bức tranh đẹp.

Exercise 2. Complete the sentences using the words in the boxes.

juice

Saturday

study

birthday

draw

We __________________ English at school.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: study

Dịch nghĩa: Chúng tôi học tiếng Anh ở trường.