🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Cuối học kì 1 🔖 Đề cương ôn tập

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success có đáp án

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #258

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. PRONUNCIATION 

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. Australia

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. Australia.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. Monday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Monday.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. thirty

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. thirty.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. science

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. science.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. birthday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. birthday.

Exercise 3. Circle the best options.

What time do you get up? – I get up at ______. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. six o’clock

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. six o’clock.

Read and choose the correct answer:

Is your sports day in May? – ______. It’s in April. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. No, it isn’t.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. No, it isn’t..

What subjects do you have today? – I have ______ and English. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. maths

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. maths.

Where’s he from? – He’s from ______. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. Sydney

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. Sydney.

What do you want to drink? – I want ______. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. juice

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. juice.

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

Đáp án đúng: grapes g _ _ _ _ _ (ảnh 1)

g _ _ _ _ _

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grapes

Dịch nghĩa: những quả nho

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

m _ _ _ _ _ _ _ _Đáp án đúng: mountains (ảnh 1)

m _ _ _ _ _ _ _ _
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: mountains

Dịch nghĩa: dãy núi

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

p _ _ _ _ _ _ Đáp án đúng: painter (ảnh 1)

p _ _ _ _ _ _
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: painter

Dịch nghĩa: họa sĩ

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

b _ _ _ _Đáp án đúng: beach (ảnh 1)
b _ _ _ _
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: beach

Dịch nghĩa: bãi biển

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Look at the pictures and complete the words.

p _ _ _ g _ _ _ _ _ Đáp án đúng: playground (ảnh 1)

p _ _ _ g _ _ _ _ _
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: playground

Dịch nghĩa: sân chơi

Read and choose the correct answer:

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

Tokyo

birthday

PE

lemonade

computer

My ______ is in February.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: birthday

Dịch nghĩa: Sinh nhật của tôi vào tháng 2.

Read and choose the correct answer:

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

Tokyo

birthday

PE

lemonade

computer

I can use a ______ in the IT room.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: computer

Dịch nghĩa: Tôi có thể sử dụng máy tính trong phòng tin học.

Read and choose the correct answer:

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

Tokyo

birthday

PE

lemonade

computer

I have ______ on Tuesday. I play sports.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: PE

Dịch nghĩa: Tôi có tiết thể dục vào thứ ba. Tôi chơi các môn thể thao.

Read and choose the correct answer:

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

Tokyo

birthday

PE

lemonade

computer

She drinks ______ after lunch.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: lemonade

Dịch nghĩa: Cô ấy uống nước chanh sau bữa trưa.

Read and choose the correct answer:

Exercise 2. Fill in the blanks with the correct words from the box.

Tokyo

birthday

PE

lemonade

computer

My uncle is from ______.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tokyo

Dịch nghĩa: Chú của tôi đến từ Tokyo.