🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 4 🔖 Bài tập cuối tuần

Bài tập cuối tuần Unit 4 Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #263

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Exercise 1. Look and write.

 Look and write. r y t a i d h b → ____________ (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

1. birthday

2. chips                 

3. grapes

4. jam    

5. juice                 

6. lemonade        

7. party  

8. water

Exercise 2. Look and write.

Look and write. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

1. January 

2. February  

3. March

4. April

5. May      

6. June

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. Monday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. Monday.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. jam

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. jam.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. chips

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. chips.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. birthday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. birthday.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. want

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. want.

Exercise 4. Circle the correct answers.

When is your ________? - It’s in May.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. birthday

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. birthday.

Read and choose the correct answer:

My birthday is ________ March.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. in

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. in.

What do you want to ________? - I want some chips.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. eat

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. eat.

What do you want to drink? - I want ________ water.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. some

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. some.

Read and choose the correct answer:

________ is her birthday? - It’s in June.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. When

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. When.

Read and choose the correct answer:

Do you want some juice? - Yes, ________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. please

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. please.

Read and choose the correct answer:

________ do you want to eat? - I want some grapes.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. What

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. What.

Exercise 6. Circle the words with the different sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. water

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. water.

Exercise 6. Circle the words with the different sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. nine

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. nine.

Exercise 6. Circle the words with the different sound.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. January

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. January.

Exercise 5. Listen and circle. 🎧

Exercise 5. Listen and circle. 🎧                                

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. water

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. water.

Exercise 5. Listen and circle. 🎧

Exercise 5. Listen and circle. 🎧                                

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là B

Exercise 5. Listen and circle. 🎧

Exercise 5. Listen and circle. 🎧                                

💡 Lời giải chi tiết:
Đáp án đúng là A

Transcript:

1. There’s some water on the table.

2. I want some jam.

3. I want to drink some juice.