🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Exercise 1. Look and write.

1. Vietnamese
2. music
3. geography
4. science
5. maths
6. history
Exercise 2. Look, read and circle.
I have ________ on Mondays.
Exercise 2. Look, read and circle.

Đáp án chính xác: C. English
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. English.
Look at the picture and choose the correct answer:
I have ________ on Wednesdays.

Đáp án chính xác: science
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: science.
Look at the picture and choose the correct answer:
I have ________ on Tuesdays and Fridays.

Đáp án chính xác: D. art
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. art.
What subjects do you have today? - I have ________.

Đáp án chính xác: D. maths
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. maths.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Đáp án chính xác: C. today
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. today.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Đáp án chính xác: C. May
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. May.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Đáp án chính xác: A. Britain
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. Britain.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Đáp án chính xác: B. subject
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. subject.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Exercise 3. Circle the odd one out.
Đáp án chính xác: D. timetable
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. timetable.
Exercise 4. Circle the correct answers.
________ subjects do you have today? - I have maths and art.
Exercise 4. Circle the correct answers.
________ subjects do you have today? - I have maths and art.
Đáp án chính xác: B. What
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. What.
When do you ________ music? - I have it on Wednesdays.
Đáp án chính xác: A. have
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. have.
Read and choose the correct answer:
I have history and geography ________ Tuesdays and Fridays.
Đáp án chính xác: C. on
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. on.
What subjects does she have today? - She ________ English and science.
Đáp án chính xác: B. has
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. has.
Read and choose the correct answer:
Do you have Vietnamese today? - Yes, I ________.
Đáp án chính xác: B. do
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. do.
Read and choose the correct answer:
Do you have English on Mondays? - ________, I don’t.
Do you have English on Mondays? - ________, I don’t.
Đáp án chính xác: B. No
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. No.
Exercise 5. Read and complete.

1. don’t
2. it
3. on
4. does
5. has
Exercise 6. Listen and circle. 🎧

1. A
2. B
3. B
4. B
Transcript:
1. I have Vietnamese on Mondays.
2. I have maths on Fridays.
3. I have science today.
4. I have music on Thursdays.
Exercise 7. Listen and number. 🎧

a. 3
b. 4
c. 1
d. 2
Transcript:
1. A: When do you have music?
B: I have it on Mondays.
2. A: What subjects do you have today?
B: I have Vietnamese.
3. A: When do you have history and geography?
B: I have it on Thursdays.
4. A: What subjects do you have today?
B: I have science.
Exercise 8. Listen and tick (✓) or cross (✗). 🎧

1. ✓
2. ✗
3. ✓
4. ✗
Transcript:
Hello, I am Mai. Look at my timetable. On Mondays, I have maths and English. On Tuesdays and Fridays, I have science. I have history and geography on Wednesdays. And on Thursdays, I have music and art.