🎓 Lớp 4 📖 Global Success 📌 Unit 7 🔖 Bài tập cuối tuần

Bài tập cuối tuần Unit 7 Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #266

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Exercise 1. Look and write.

Look and write. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

1. Vietnamese         

2. music        

3. geography          

4. science

5. maths             

6. history

Exercise 2. Look, read and circle.

I have ________ on Mondays.
I have ________ on Mondays. (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. English

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. English.

Look at the picture and choose the correct answer:

I have ________ on Wednesdays.
I have ________ on Wednesdays. (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: science

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: science.

Look at the picture and choose the correct answer:

I have ________ on Tuesdays and Fridays.
I have ________ on Tuesdays and Fridays. (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. art

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. art.

What subjects do you have today? - I have ________.
What subjects do you have today? - I have ________. (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. maths

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. maths.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. today

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. today.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. May

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. May.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. Britain

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. Britain.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. subject

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. subject.

Exercise 3. Circle the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: D. timetable

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: D. timetable.

Exercise 4. Circle the correct answers.

________ subjects do you have today? - I have maths and art.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. What

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. What.

When do you ________ music? - I have it on Wednesdays.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. have

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. have.

Read and choose the correct answer:

I have history and geography ________ Tuesdays and Fridays.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. on

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. on.

What subjects does she have today? - She ________ English and science.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. has.

Read and choose the correct answer:

Do you have Vietnamese today? - Yes, I ________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. do

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. do.

Read and choose the correct answer:

Do you have English on Mondays? - ________, I don’t.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. No

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. No.

Exercise 5. Read and complete.

Read and complete. Do you have science today? – No, I ________. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

1. don’t                     

2. it            

3. on     

4. does           

5. has

Exercise 6. Listen and circle. 🎧               

Listen and circle. 🎧	 (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

1. A                      

2. B           

3. B       

4. B

Transcript:

1. I have Vietnamese on Mondays.

2. I have maths on Fridays.

3. I have science today.

4. I have music on Thursdays.

Exercise 7. Listen and number. 🎧

Listen and number. 🎧 (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

a. 3                  

b. 4        

c. 1              

d. 2

Transcript:

1. A: When do you have music?

B: I have it on Mondays.

2. A: What subjects do you have today?

B: I have Vietnamese.

3. A: When do you have history and geography?

B: I have it on Thursdays.

4. A: What subjects do you have today?

B: I have science.

Exercise 8. Listen and tick (✓) or cross (✗). 🎧

Listen and tick (✓) or cross (✗). 🎧 (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

1. ✓                      

2. ✗      

3. ✓                

4. ✗

Transcript:

Hello, I am Mai. Look at my timetable. On Mondays, I have maths and English. On Tuesdays and Fridays, I have science. I have history and geography on Wednesdays. And on Thursdays, I have music and art.