🎓 Lớp 5 📖 Global Success 📌 Unit 4 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 4 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #329

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tonight

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tonight.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sometimes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sometimes.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sixteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sixteen.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: behind

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: behind.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: address

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: address.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tennis

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tennis.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sometimes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sometimes.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: game

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: game.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: film

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: film.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: watch

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: watch.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: read

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: read.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bike

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bike.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: address

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: address.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: listen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: listen.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: about

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: about.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: meet

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: meet.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: English

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: English.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: never

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: never.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: hello

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: hello.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: listen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: listen.