🎓 Lớp 5 📖 Global Success 📌 Unit 5 🔖 Phonetics

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 5 Phonetics (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #332

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teacher

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teacher.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: July

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: July.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: address

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: address.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: farmer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: farmer.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sometimes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sometimes.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: because

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: because.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doctor

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doctor.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: active

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: active.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: clever

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: clever.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: garden

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: garden.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: always

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: always.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: about

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: about.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doctor

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doctor.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: again

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: again.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tonight

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tonight.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teach

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teach.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: July

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: July.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: writer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: writer.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: active

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: active.

Choose the word that has a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: doctor

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: doctor.