🎓 Lớp 5 📖 Global Success 📌 Unit 9 🔖 Vocabulary & Grammar

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #345

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer:

Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Cake

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Cake.

Read and choose the correct answer:

Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Cycle

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Cycle.

Read and choose the correct answer:

Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Zoo

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Zoo.

Read and choose the correct answer:

Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Cousin

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Cousin.

Read and choose the correct answer:

Odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Wonderful

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Wonderful.

Choose the correct answer.

I didn’t _________ you at the campsite yesterday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: see

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: see.

Choose the correct answer.

Where _________ you yesterday?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: were

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: were.

Choose the correct answer.

I _________ at home last Friday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: was

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: was.

Choose the correct answer.

My cousins _________ to visit last weekend.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: came

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: came.

Choose the correct answer.

We _________ at the sports centre yesterday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: were

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: were.

Choose the correct answer.

Yesterday, I _________ to the cinema.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: went

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: went.

Choose the correct answer.

_________ did you do in the evening? – I played the guitar.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: What

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: What.

Choose the correct answer.

We _________ a party last evening.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: had

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: had.

Choose the correct answer.

What _________ you do there yesterday?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: did

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: did.

Choose the correct answer.

We _________ at the bakery yesterday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: were

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: were.

Choose the correct answer.

I didn’t _________ you at the campsite yesterday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: see

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: see.

Choose the correct answer.

Where _________ you yesterday?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: were

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: were.

Choose the correct answer.

I _________ at home last Friday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: was

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: was.

Choose the correct answer.

My cousins _________ to visit last weekend.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: came

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: came.

Choose the correct answer.

We _________ at the sports centre yesterday.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: were

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: were.