🎓 Lớp 6 📖 Global Success 📌 Thi vào lớp 6 🔖 trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) - Năm học 2020

Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Giảng Võ (Hà Nội) năm 2020 có đáp án

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #418

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. Gạch chân câu trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và viết câu trả lời đã chọn vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau. (2.5 điểm)

What do you do when ________ warm?  

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: it’s

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: it’s.

Read and choose the correct answer:

There is ________ ink-pot on the desk.  

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: an

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: an.

Look ________ that man. He is looking ________ Jane but Jane isn’t here.  

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: at – for

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: at – for.

Read and choose the correct answer:

This sign says “Stop”. You ________ go straight ahead.  

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: mustn’t

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: mustn’t.

Read and choose the correct answer:

Tom and Tim are ________ good friends. ________ are very kind to us.  

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: our – They

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: our – They.

Read and choose the correct answer:

II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

Mr. Hai travels to work by car every morning.

→ _______________________________________________________________________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: How does Mr. Hai travel to work every morning?

Câu hỏi về phương tiện giao thông bắt đầu bằng “How”.

Dịch: Chú Hải đi làm mỗi sáng như thế nào? - Chú Hải đi làm bằng ô tô mỗi sáng.

Read and choose the correct answer:

II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

They often go swimming in the summer.

→ _______________________________________________________________________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: What do they often do in the summer?

Câu hỏi về sự vật, sự việc bắt đầu bằng “What”.

Dịch: Họ thường làm gì vào mùa hè? - Họ thường đi bơi vào mùa hè.

Read and choose the correct answer:

II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

My mother needs an apple.

→ _______________________________________________________________________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: How many apples does your / my mother need?

Câu hỏi về số lượng với danh từ đếm được bắt đầu bằng “How many”.

Dịch: Mẹ của bạn/tôi cần bao nhiêu quả táo? - Mẹ tôi cần một quả táo.

Read and choose the correct answer:

II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

Jane’s sister works in a hospital.

→ _______________________________________________________________________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: Where does Jane’s sister work?

Câu hỏi về nơi chốn bắt đầu bằng “Where”.

Dịch: Chị của Jane làm việc ở đâu? - Chị gái của Jane làm việc trong một bệnh viện.

Read and choose the correct answer:

II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)

These students have English on Tuesday and Friday.

→ _______________________________________________________________________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: When do these students have English?

Câu hỏi về thời gian bắt đầu bằng “When”.

Dịch: Khi nào những học sinh này có tiếng Anh? - Những học sinh này học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu.

III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)

work

not eat

speak

sing

watch

Listen! The little girl __________ in the next room.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: is singing

Đằng sau “Listen!” là thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nghe đi! Cô bé đang hát ở phòng bên cạnh.

Read and choose the correct answer:

III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)

work

not eat

speak

sing

watch

Erika usually ________ television before going to bed.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: watches

Có trạng từ chỉ tần suất là “usually” nên dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Erika thường xem tivi trước khi đi ngủ.

Read and choose the correct answer:

III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)

work

not eat

speak

sing

watch

____ the Pikes ________ in the garden now?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: Are …working

Có trạng từ “now” (bây giờ) nên dùng thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Bây giờ gia đình nhà Pikes đang làm việc trong vườn phải không?

Read and choose the correct answer:

III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)

work

not eat

speak

sing

watch

My grandmother __________meat at all.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: does not / doesn’t eat

Câu nói về sự thật nên dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Bà tôi không ăn thịt chút nào.

Read and choose the correct answer:

III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)

work

not eat

speak

sing

watch

___ you ______any other languages apart from English?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: Do… speak

Câu nói về sự thật nên dùng thì hiện tại đơn.

Dịch: Bạn có nói được ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)

What would you like buying at the school canteen?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: buying → to buy

Would like + to V: muốn làm gì

Dịch: Bạn muốn mua gì ở căng tin của trường?

Read and choose the correct answer:

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)

She goes shopping always in the afternoon.
💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: goes shopping always → always goes shopping

Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính

Dịch: Cô ấy luôn đi mua sắm vào buổi chiều.

Read and choose the correct answer:

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)

They have rice, meat and vegetables in lunch.
💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: in → for

For + bữa ăn trong ngày

Dịch: Họ có cơm, thịt và rau cho bữa trưa.

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)

I want some breads and a bottle of milk.
💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: breads → bread / loaves of bread

“bread” là danh từ không đếm được

Dịch: Tôi muốn một ít bánh mì và một chai sữa.

Read and choose the correct answer:

IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)

The toy-store is to the left the bakery.
💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng là: left → left of

To the left of sth: về phía bên trái của cái gì

Dịch: Cửa hàng đồ chơi ở bên trái tiệm bánh.