🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
I. Gạch chân câu trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và viết câu trả lời đã chọn vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau. (2.5 điểm)
What do you do when ________ warm?
I. Gạch chân câu trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và viết câu trả lời đã chọn vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau. (2.5 điểm)
Đáp án chính xác: it’s
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: it’s.
Read and choose the correct answer:
There is ________ ink-pot on the desk.
Đáp án chính xác: an
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: an.
Look ________ that man. He is looking ________ Jane but Jane isn’t here.
Đáp án chính xác: at – for
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: at – for.
Read and choose the correct answer:
This sign says “Stop”. You ________ go straight ahead.
Đáp án chính xác: mustn’t
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: mustn’t.
Read and choose the correct answer:
Tom and Tim are ________ good friends. ________ are very kind to us.
Đáp án chính xác: our – They
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: our – They.
Read and choose the correct answer:
II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)
Mr. Hai travels to work by car every morning.
→ _______________________________________________________________________.
Mr. Hai travels to work by car every morning.
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án đúng là: How does Mr. Hai travel to work every morning?
Câu hỏi về phương tiện giao thông bắt đầu bằng “How”.
Dịch: Chú Hải đi làm mỗi sáng như thế nào? - Chú Hải đi làm bằng ô tô mỗi sáng.
Read and choose the correct answer:
II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)
They often go swimming in the summer.
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án đúng là: What do they often do in the summer?
Câu hỏi về sự vật, sự việc bắt đầu bằng “What”.
Dịch: Họ thường làm gì vào mùa hè? - Họ thường đi bơi vào mùa hè.
Read and choose the correct answer:
II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)
My mother needs an apple.
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án đúng là: How many apples does your / my mother need?
Câu hỏi về số lượng với danh từ đếm được bắt đầu bằng “How many”.
Dịch: Mẹ của bạn/tôi cần bao nhiêu quả táo? - Mẹ tôi cần một quả táo.
Read and choose the correct answer:
II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)
Jane’s sister works in a hospital.
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án đúng là: Where does Jane’s sister work?
Câu hỏi về nơi chốn bắt đầu bằng “Where”.
Dịch: Chị của Jane làm việc ở đâu? - Chị gái của Jane làm việc trong một bệnh viện.
Read and choose the correct answer:
II. Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân trong các câu sau. (2.5 điểm)
These students have English on Tuesday and Friday.
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án đúng là: When do these students have English?
Câu hỏi về thời gian bắt đầu bằng “When”.
Dịch: Khi nào những học sinh này có tiếng Anh? - Những học sinh này học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu.
III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)
work | not eat | speak | sing | watch |
Listen! The little girl __________ in the next room.
Đáp án đúng là: is singing
Đằng sau “Listen!” là thì hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Nghe đi! Cô bé đang hát ở phòng bên cạnh.
Read and choose the correct answer:
III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)
work | not eat | speak | sing | watch |
Erika usually ________ television before going to bed.
Đáp án đúng là: watches
Có trạng từ chỉ tần suất là “usually” nên dùng thì hiện tại đơn.
Dịch: Erika thường xem tivi trước khi đi ngủ.
Read and choose the correct answer:
III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)
work | not eat | speak | sing | watch |
____ the Pikes ________ in the garden now?
Đáp án đúng là: Are …working
Có trạng từ “now” (bây giờ) nên dùng thì hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Bây giờ gia đình nhà Pikes đang làm việc trong vườn phải không?
Read and choose the correct answer:
III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)
work | not eat | speak | sing | watch |
My grandmother __________meat at all.
Đáp án đúng là: does not / doesn’t eat
Câu nói về sự thật nên dùng thì hiện tại đơn.
Dịch: Bà tôi không ăn thịt chút nào.
Read and choose the correct answer:
III. Chọn từ thích hợp điền vào câu. (2.5 điểm)
work | not eat | speak | sing | watch |
___ you ______any other languages apart from English?
Đáp án đúng là: Do… speak
Câu nói về sự thật nên dùng thì hiện tại đơn.
Dịch: Bạn có nói được ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?
IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)
What would you like buying at the school canteen?
Đáp án đúng là: buying → to buy
Would like + to V: muốn làm gì
Dịch: Bạn muốn mua gì ở căng tin của trường?
Read and choose the correct answer:
IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)
Đáp án đúng là: goes shopping always → always goes shopping
Trạng từ tần suất đứng trước động từ chính
Dịch: Cô ấy luôn đi mua sắm vào buổi chiều.
Read and choose the correct answer:
IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)
Đáp án đúng là: in → for
For + bữa ăn trong ngày
Dịch: Họ có cơm, thịt và rau cho bữa trưa.
IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)
Đáp án đúng là: breads → bread / loaves of bread
“bread” là danh từ không đếm được
Dịch: Tôi muốn một ít bánh mì và một chai sữa.
Read and choose the correct answer:
IV. Mỗi câu sau có một lỗi sai. Gạch chân dưới các lỗi sai và chữa chúng. (2.5 điểm)
Đáp án đúng là: left → left of
To the left of sth: về phía bên trái của cái gì
Dịch: Cửa hàng đồ chơi ở bên trái tiệm bánh.