🎓 Lớp 6 📖 Global Success 📌 Unit 3 🔖 Vocabulary & Grammar

Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 3 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

📝 Tổng số: 15 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #467

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Look! He ________ football now.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: is playing

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: is playing.

Read and choose the correct answer:

It’s very ________ of you to help me.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: nice

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: nice.

Read and choose the correct answer:

Nam and Ba ________ ice cream at the moment.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are eating

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are eating.

Read and choose the correct answer:

Steve can deal with difficult exercises. He’s a __________ boy.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: intelligent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: intelligent.

Please be ___________ when you have to use fire to cook.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: careful

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: careful.

Read and choose the correct answer:

She is so ___________ that she doesn’t talk much to strangers.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: reserved

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: reserved.

Read and choose the correct answer:

The part between the head and the body is the _________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: neck

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: neck.

Read and choose the correct answer:

My friend, Lan is a ________ student. She always finishes homework on time.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: hard-working

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: hard-working.

What does your best friend look like?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: He is handsome

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: He is handsome.

What’s your classmate like?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: She’s patient

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: She’s patient.

Read and choose the correct answer:

Peter __________ a straight nose and fair skin.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: has

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: has.

Read and choose the correct answer:

Would you like _________ to the hospital to visit my mother?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: to go

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: to go.

Read and choose the correct answer:

_______ you _______ an English class tomorrow?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Are – having

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Are – having.

Read and choose the correct answer:

That girl has yellow hair. She has _______ hair.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blonde

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blonde.

Read and choose the correct answer:

We should brush our ____________ twice a day.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teeth

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teeth.