🎓 Lớp 1 📖 Global Success 📌 Unit 8 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 1 Global Success Unit 8 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #51

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer.

“hair”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Read and choose the correct answer.

“head”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.

Read and choose the correct answer.

“a horse”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.

Read and choose the correct answer.

“Touch your hair.”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.

Read and choose the correct answer.

“Touch your head.”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Read and choose the correct answer.

“a _orse”

Read and choose the correct answer. “a _orse”   A. n B. d C. h (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. h

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. h.

Read and choose the correct answer.

“my h_ir.”

Read and choose the correct answer. “my h_ir.”   A. a B. e C. o (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. a

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. a.

Read and choose the correct answer.

“my hea_”

Read and choose the correct answer. “my hea_”   A. k B. d C. b (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. d

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. d.

Read and choose the correct answer.

“two h_nds.”

  . Read and choose the correct answer. “two h_nds.”  	 A. e B. c C. a (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. a

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. a.

Read and choose the correct answer.

“r_d _air”

Read and choose the correct answer. “r_d _air”   A. e / h B. u / l C. a / h (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. e / h

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. e / h.

Read and choose the correct answer.

“This i_ my hair.”

Read and choose the correct answer. “This i_ my hair.”   A. z B. s C. t (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. s

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. s.

Read and choose the correct answer.

“I _ave two _ands.”

Read and choose the correct answer. “I _ave two _ands.”   A. d / c B. k / h C. h / h (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. h / h

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. h / h.

Read and choose the correct answer.

“_ouch your head.”

Read and choose the correct answer. “_ouch your head.”   A. T B. B C. D (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. T

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. T.

Read and choose the correct answer.

“Touch yo_r horse.”

Read and choose the correct answer. “Touch yo_r horse.”   A. u B. a C. e (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. u

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. u.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A.