🎓 Lớp 6 📖 Global Success 📌 Giữa học kì 2 🔖 Luyện tập tổng hợp

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 năm 2023-2024 THCS Định Hải (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #532

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: spread

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: spread.

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tourist

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tourist.

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: added

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: added.

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: beach

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: beach.

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: buildings

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: buildings.

Choose the best answer for each sentence.

Which TV programme _____ at 7 am tomorrow?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: will you be watching

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: will you be watching.

Read and choose the correct answer:

Too much carbon dioxide in the air can be _____ for humans to breathe.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: poisonous

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: poisonous.

Read and choose the correct answer:

The man told his friends that he saw a UFO _____.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: the day before

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: the day before.

Read and choose the correct answer:

I intended _____ to New York with my parents.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: to fly

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: to fly.

Read and choose the correct answer:

If I met her, I _____ tell her the truth.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: would

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: would.

Read and choose the correct answer:

The heavy rain caused _____ in many parts of my country.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: floods

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: floods.

Read and choose the correct answer:

Please tell me the difference _____ science and technology.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: between

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: between.

She said she _____ to the moon when she had enough money.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: would travel

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: would travel.

Read and choose the correct answer:

Don’t drink that water. It is _____.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: comtaminated

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: comtaminated.

Which country doesn’t speak English as the first language?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Thailand

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Thailand.

Read and choose the correct answer:

“Mary and Tom are getting married soon.” – “__________”.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: How wonderful!

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: How wonderful!.

Read and choose the correct answer:

“They have invented a flying car.” – “____________”.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Wow!

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Wow!.

Choose A, B, C or D which has the closet meaning to the underlined words.

He is among wealthy members of the golf club.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: rich

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rich.

Read and choose the correct answer:

We provided them temporary accommodation during the storm.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: a place to live

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: a place to live.

Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.

Scientists say that in the future people will live (20) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

Scientists say that in the future people will live (20) _____.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: longer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: longer.