🎓 Lớp 7 📖 Global Success 📌 Giữa học kì 2 🔖 Đề 1

Bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 1

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #602

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: bicycle

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: bicycle.

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: motorbike

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: motorbike.

I. Choose the word that has different sound in the underlined part.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: park

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: park.

II. Circle the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: discuss

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: discuss.

II. Circle the word with a different stress pattern from the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: summer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: summer.

III. Choose the best answer.

They often choose cars with bigger engines to get higher speed. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: faster

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: faster.

Read and choose the correct answer:

The underground in Japan is much than taxis or buses. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: quicker

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: quicker.

What did you use to play when you were six years old? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: toy

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: toy.

Read and choose the correct answer:

There should be a limit in the playground to prevent accidents. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: time

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: time.

Let’s a look at the film section of the paper. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: take

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: take.

Read and choose the correct answer:

The main character _ in love with a poor man in the countryside. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: falls

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: falls.

Read and choose the correct answer:

The film an exciting story about murder or crime.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tells

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tells.

Read and choose the correct answer:

The festival is every year at the end of October. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: held

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: held.

Read and choose the correct answer:

Festival of lights is a festival in India. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: religious

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: religious.

Read and choose the correct answer:

People the festival by throwing water to wish everyone happiness. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: celebrate

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: celebrate.

III.   Write the correct form of the word given.

A man in a silver sports car ________ into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday. (CRASH)

💡 Lời giải chi tiết:

1.     crashed

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “yesterday” (hôm qua) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed.

crash – crashed – crashed (v): va chạm.

A man in a silver sports car crashed into a lady in a big blue truck in the middle of the intersection yesterday.

(Một người đàn ông đi chiếc xe thể thao màu bạc đã đâm vào một phụ nữ trên chiếc xe tải lớn màu xanh lam ở giữa ngã tư ngày hôm qua.)

Đáp án: crashed.

III.   Write the correct form of the word given.

Traffic accidents can be__________if people obey the rules. (PREVENT)

💡 Lời giải chi tiết:

1.     prevented

Kiến thức: Thể bị động

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động có chủ ngữ là vật với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + be + V3/ed. prevent – prevented – prevented (v): ngăn chặn.

Traffic accidents can be prevented if people obey the rules.

(Tai nạn giao thông có thể được ngăn chặn nếu mọi người tuân thủ các quy tắc.)


Đáp án: prevented.

III.   Write the correct form of the word given.

when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (WAKE)

💡 Lời giải chi tiết:

1.     awake

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “was” cần một tính từ. wake (v): thức giấc

=> awake (a): thức

He was still awake when I saw him at 11 o’clock yesterday evening. (Anh ấy vẫn còn thức khi tôi gặp anh ấy lúc 11 giờ tối hôm qua.) Đáp án: awake

III.   Write the correct form of the word given.

dog help him to find his parents. (FRIEND)

💡 Lời giải chi tiết:

1.     friendly

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “dog” (con chó) cần một tính từ friend (n): bạn bè

=> friendly (a): thân thiện

A crazy cat and a friendly dog help him to find his parents.

(Một con mèo điên và một con chó thân thiện giúp anh ta tìm thấy cha mẹ của mình.)

Đáp án: friendly

III.   Write the correct form of the word given.

are there in the program tonight? (PERFORM)

💡 Lời giải chi tiết:

1.     performances

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau lượng từ “many” (nhiều) cần một danh từ đếm được số nhiều perform (v): trình diễn.

=> performance (n): màn trình diễn

How many performances are there in the program tonight?

(Có bao nhiêu tiết mục trong chương trình tối nay?)

Đáp án: performances