🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Unit 5 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 5 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #75

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer.

“_uestion”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: q

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: q.

Read and choose the correct answer.

“squ_re”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: a

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: a.

Read and choose the correct answer.

“qu_z”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: i

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: i.

Read and choose the correct answer.

There’s a square.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Read and choose the correct answer.

Answer a _________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Read and choose the correct answer.

Do a _________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Look and choose the correct answer.

Look and choose the correct answer. (ảnh 1)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. Answer a question

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. Answer a question.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Let’s look at the river!

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Let’s look at the river!.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Let’s look at the square!

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Let’s look at the square!.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: The square is red.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: The square is red..

Read and choose the correct answer.

She’s doing a quiz.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Read and choose the correct answer.

He’s colouring a square.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: She’s answering a question.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: She’s answering a question..

Read and choose the correct answer.

What’s she doing? - _______________

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: She’s doing a quiz.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: She’s doing a quiz..

Read and choose the correct answer.

______________? – He’s riding a bike.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: What’s he doing?

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: What’s he doing?.

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

doing / a / He’s / quiz.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: He’s doing a quiz.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: He’s doing a quiz..

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

colouring / a / He’s / square / .

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: He’s colouring a square.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: He’s colouring a square..

Rearrange the words to make a correct sentence.

he / ? / doing / What’s

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: What’s he doing?

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: What’s he doing?.

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

she / answering / Is / question / a / ?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Is she answering a question?

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Is she answering a question?.

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

square / red / is / The / .

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: The square is red.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: The square is red..