🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Unit 7 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 7 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #77

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer.

“j_lly”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: e

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: e.

Read and choose the correct answer.

“_uice”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: j

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: j.

Read and choose the correct answer.

“ja_”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: m

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: m.

Look at the picture and choose the correct answer:

Rearrange the letters to make a correct word.

ujice

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: juice

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: juice.

Look at the picture and choose the correct answer:

Rearrange the letters to make a correct word.

jma

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: jam

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: jam.

Look at the picture and choose the correct answer:

Rearrange the letters to make a correct word.

jylle

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: jelly

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: jelly.

Read and choose the correct answer.

I like juice.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Read and choose the correct answer.

I like jam.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Read and choose the correct answer.

The jelly is yummy.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác:

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: .

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: I like juice and noodles.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: I like juice and noodles..

Read and choose the correct answer.

_________ me the juice, please.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Pass

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Pass.

Read and choose the correct answer.

Here you _________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: are

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: are.

Read and choose the correct answer.

Pass me the jelly, _________. – Here you are.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: please

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: please.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Pass me the jam, please.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Pass me the jam, please..

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Pass me the juice, please.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Pass me the juice, please..

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

me / Pass / jam / the / , / please / .

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Pass me the jam, please.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Pass me the jam, please..

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

are / you / Here / .

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Here you are.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Here you are..

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

jam / is / The / yummy / .

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: The jam is yummy.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: The jam is yummy..

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

having / jelly / . / He’s

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: He’s having jelly.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: He’s having jelly..

Read and choose the correct answer:

Rearrange the words to make a correct sentence.

juice / like / I / jam. / and

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: I like juice and jam.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: I like juice and jam..