🎓 Lớp 10 📖 Global Success 📌 Thi vào lớp 10 🔖 tuyến sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lai Châu - Năm học 2025

Đề thi tuyến sinh vào 10 Tiếng Anh Sở GD&ĐT Lai Châu năm 2025 có đáp án

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #816

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Choose the letter A, B, C, or D whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: habit

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: habit.

Choose the letter A, B, C, or D whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: wanted

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: wanted.

Choose the letter A, B, C, or D whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: scholarship

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: scholarship.

Choose the letter A, B, C, or D whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: parks

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: parks.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

I am looking for a book _______ tells about traditional festival of Asian people.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: which

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: which.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

The city council is working on a new plan to improve the local _______ system.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: A

Cụm từ “transport system”: hệ thống giao thông.

Dịch nghĩa: Hội đồng thành phố đang xây dựng một kế hoạch mới nhằm cải thiện hệ thống giao thông địa phương.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

A fire-fighter was injured severely while he ________ to put out a fire.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: A

Hành động đang xảy ra (was/ were + V-ing) thì hành động khác xen vào trong quá khứ (V-ed).

Dịch nghĩa: Một lính cứu hỏa đã bị thương nặng khi đang tham gia dập lửa.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

He decided ________ an English course before going to work in America.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: decide to + V-inf: quyết định làm gì.

Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định học một khóa tiếng Anh trước khi đi làm việc ở Mỹ.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

It was raining heavily, ______ the concert hall was full of people.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: D

Hai mệnh đề trong câu mang nghĩa tương phản but: nhưng.

Dịch nghĩa: Trời mưa rất to, nhưng hội trường hòa nhạc vẫn đông nghịt người.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

Every time Parkas sees a movie made in India, he ______ homesick.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu “every time” dùng trong thì hiện tại đơn (Vs/es).

Dịch nghĩa: Mỗi lần Parkas xem một bộ phim được sản xuất ở Ấn Độ, anh ấy lại cảm thấy nhớ nhà.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

Your brother passed his driving test last week, ________?

Anh trai của bạn đã vượt qua bài kiểm tra lái xe của anh ấy vào tuần trước, ________?
 
💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: C

Câu hỏi láy đuôi với V thường ở thì quá khứ đơn: Mệnh đề khẳng định, didn’t + S?

Dịch nghĩa: Anh trai của bạn đã vượt qua kỳ thi lái xe vào tuần trước, phải không?

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

I'm interested in _______ to my grandfather. He always tells me great stories.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: be + interested in + V-ing: cảm thấy hào hứng/ yêu thích làm gì.

Dịch nghĩa: Tớ thích nói chuyện với ông tớ. Ông luôn kể cho tớ nghe những câu chuyện tuyệt vời.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

Vietnamese Independence Day, which is celebrated annually ________ September 2nd, holds great significance for all Vietnamese people.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: A

Trong câu có ngày + tháng (tháng + ngày) thì dùng giới từ “on”.

Dịch nghĩa: Ngày Quốc Khanh Việt Nam, được tổ chức hàng năm vào ngày 2 tháng 9, có ý nghĩa to lớn đối với toàn thể người dân Việt Nam.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

I _________ my best friend again since I went abroad five years ago.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: C

Dấu hiệu “since + mốc thời gian” dùng thì hiện tại hoàn thành: have/ has + Vpp.

Dịch nghĩa: Tôi chưa gặp lại người bạn thân nhất của mình kể từ khi tôi đi nước ngoài cách đây 5 năm.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

The computer I bought last week was a bit _________ than I expected, but it was very nice.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ/ trạng từ dài: S1 + V + more + Adj/ Adv + than + S2.

Dịch nghĩa: Chiếc máy tính tôi mua tuần trước đắt hơn một chút so với dự kiến ​​của tôi, nhưng nó rất tốt.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

She said she _________ her grandparents the following week

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: D

Trong câu trực tiếp sang gián tiếp, lùi thì của động từ về một thì: will (tương lai đơn) would (quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Cô ấy nói cô ấy sẽ gặp ông bà của cô ấy vào tuần tới.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

I wish I _________ an electric bike. I'm tired of riding to school every day.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: C

Câu ước loại 1 (không có thật ở hiện tại): S + wish (that) + S + V2/ed / (“be” có thể thay thế bằng “were”).

Dịch nghĩa: Tớ ước mình có một chiếc xe đạp điện. Tớ chán phải đạp xe đến trường mỗi ngày rồi.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

If we _________ global warming, more natural disasters will occur.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1 (có khả năng xảy ra trong tương lai): S + Vs/ es + O, S + will/ can + V-inf.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta không ngăn chặn hiện tượng nóng lên toàn cầu, nhiều thảm họa thiên nhiên sẽ xảy ra.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

Canada, the USA, and Russia are big countries, but Russia is _________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: D

So sánh từ ba vật trở lên dùng so sánh nhất: S + be + the + adj-est.

Dịch nghĩa: Canada, Hoa Kỳ và Nga là những nước lớn, nhưng Nga là nước lớn nhất.

Choose the letter A, B, C, or D to complete each of the following questions.

David and Tony are talking on the way home after school.

- David: “Why don't we go swimming?”

- Tony: “_________. It's too hot here.”

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án đúng: A

That's a good idea: đó là một ý kiến hay ho.

Dịch nghĩa: David và Tony đang nói chuyện trên đường về nhà sau giờ học.

- David: “Sao chúng ta không đi bơi nhỉ?”

- Tony: “Ý kiến ​​hay đấy. Ở đây nóng quá.”