🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Unit 13 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 13 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #82

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: eleven

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: eleven.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fourteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fourteen.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fifteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fifteen.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: thirteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: thirteen.

Look and choose the correct answer.

How many cakes are there? - There are ________ cakes.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: eleven

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: eleven.

Look and choose the correct answer.

How many nuts are there? - There are ______________ nuts.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fifteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fifteen.

Look and choose the correct answer.

What number is it? - It’s ____________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: thirteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: thirteen.

Look and choose the correct answer.

What number is it? - It’s ____________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fourteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fourteen.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: n

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: n.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: n

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: n.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: eleven

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: eleven.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: thirteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: thirteen.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fourteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fourteen.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fifteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fifteen.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: eleven

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: eleven.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: thirteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: thirteen.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fifteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fifteen.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: fourteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: fourteen.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: yam

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: yam.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: juice

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: juice.