🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Doctors suggest ___ fish and green vegetables to have strong bones.
Đáp án chính xác: eating
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: eating.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Every day, they ___ Facebook Messenger to discuss their schoolwork.
Đáp án đúng: A
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every day
Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)
Hướng dẫn dịch: Mỗi ngày, họ sử dụng Facebook Messenger để thảo luận vè công việc học tập của họ.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
I’m tired. I want to have ___ time to get my energy back.
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Tôi mệt. Tôi muốn nhiều thời gian để đưa năng lượng của tôi trở lại.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Robots and machines will soon ___ the role of humans in space exploration.
Đáp án đúng: B
Pass down: truyền lại
Take over: tiếp quản
Look up: tra cứu
Come across: tình cờ
Hướng dẫn dịch: Rô bốt và máy móc sẽ sơm tiếp quản vai trò của con người trong lĩnh vực khám phá vũ trụ.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Our flats are great for the people ___ have small children.
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn dịch: Căn hộ của chúng tôi tốt cho những người có con nhỏ.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
I always like to ___ my own decisions because I want to be independent of my parents.
Đáp án đúng: D
Make a decision: tự đưa ra quyết định
Hướng dẫn dịch: Tôi luôn thích tự đưa ra quyết định bởi vì tôi muốn độc lập khỏi bố mẹ tôi.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
He tried so hard to ___ the five-kilometer running route and he won the gold medal.
Đáp án đúng: B
Delay (v) trì hoãn
Accomplish (v) hoàn thành
Observe (v) quan sát
Sponsor (v) bảo đảm
Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã rất nỗ lực để hoàn thành chặng đua 5km và anh ấy đã giành được huy chương vàng.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
The new plants in the garden will die if we don’t water them ___.
Đáp án đúng: A
Sử dụng trạng từ để chỉ tần suất làm việc
Hướng dẫn dịch: Thực vật mới trong vườn sẽ chết nếu chúng ta không tưới nước cho chúng thường xuyên.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
The school was founded in the 1990s and was the ___ in the country at that time.
Đáp án đúng: D
So sánh nhất: S + V + the + most + adj/adv + N
Hướng dẫn dịch: Trường được thành lập vào năm 1990 và nổi tiếng nhất nước thời bấy giờ.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
In the future, people ___ to other planets for holidays.
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn: in the future
Thì tương lai đơn: S + will + V
Hướng dẫn dịch: Trong tương lai, mọi người di chuyển đến những hành tinh khác trong các kỳ nghỉ.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Trang: ___ are you getting home?
An: On Sunday morning.
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch:
Trang: Bao giờ bạn về nhà?
An: Sáng Chủ Nhật.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
After living in the quiet suburb for years, they moved back to the ___ of the city centre.
Đáp án đúng: C
The + danh từ + of
Hướng dẫn dịch: Sau khi sống ở vùng ngoại ô yên tĩnh trong nhiều năm, họ chuyển lại về sự phấn khích của trung tâm thành phố.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Last weekend, my school ___ a trip to a famous historical place.
Đáp án đúng: D
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last week
Thì quá khứ đơn: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Cuối tuần trước, trường của tôi tổ chức một chuyến đi đến địa điểm lịch sử nổi tiếng.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Lisa wishes she ___ near a park and a supermarket.
Đáp án đúng: B
Câu mong ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Lina ước là cô ấy sống ở gần công viên và siêu thị.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
The city council planned ___ the residential areas safe and liveable.
Đáp án đúng: A
Plan + to V: lên kế hoạch làm gì
Hướng dẫn dịch: Hội đồng thành phố lên kế hoạch để biến khu vực cư dân trở nên an toàn và đáng sống hơn.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
He said that he ___ a three-day trip to Phu Quoc island the next week.
Đáp án đúng: C
Trong câu tường thuật ta phải lùi thì, đổi ngôi, và đổi trạng ngữ chỉ thời gian
Hướng dẫn dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ có chuyến đi ba ngày đến đảo Phú Quốc vào tuần tới.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
Nam plays tennis with his friends ___ Sundays.
Đáp án đúng: A
On + ngày trong tuần
Hướng dẫn dịch: Nam chơi quần vợt với bạn bè của cậu ấy vào Chủ nhật.
Read and choose the correct answer:
Chọn phương án phù hợp nhất để hoàn thành các câu sau
___ it rained heavily, they went for a hike in the mountain.
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn dịch: Mặc dù trời mưa nặc hạt, họ vẫn đi leo núi.
Family Helpline
Do you feel depressed? Do you and your brothers or sisters seem to argue all the time and you don’t understand why? Does your brother or sister (19) _____ you or is everything around you not what it should be?
Statistics show that there are times in every family when things just get out of control. It’s nobody’s fault, but it’s everybody’s responsibility. At times like that, Family Helpline can help. We care about families and we want to help you make your family work again. Our counsellors deal (20) _____ people just like you all the time. We are not always successful, (21) _____ we do help many families to live together again in peace.
Our assistants help you to stop (22) _____ each other of causing the problem. You all want to find a solution and sometimes talking to someone outside the family can make a difference. So if you need us, call 222-3489. We are available 24 hours a day, seven days a week.
Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau
Đáp án chính xác: annoy
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: annoy.
Family Helpline
Do you feel depressed? Do you and your brothers or sisters seem to argue all the time and you don’t understand why? Does your brother or sister (19) _____ you or is everything around you not what it should be?
Statistics show that there are times in every family when things just get out of control. It’s nobody’s fault, but it’s everybody’s responsibility. At times like that, Family Helpline can help. We care about families and we want to help you make your family work again. Our counsellors deal (20) _____ people just like you all the time. We are not always successful, (21) _____ we do help many families to live together again in peace.
Our assistants help you to stop (22) _____ each other of causing the problem. You all want to find a solution and sometimes talking to someone outside the family can make a difference. So if you need us, call 222-3489. We are available 24 hours a day, seven days a week.
Chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau
Đáp án đúng: A
Deal with: đối phó với, giải quyết
Hướng dẫn dịch: Các cố vấn của chúng tôi luôn giải quyết những người giống như bạn.