🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Unit 14 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 14 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #83

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Look and choose the correct answer.

My __________ and I are reading a book.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Look and choose the correct answer.

My __________ has a cat.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandmother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandmother.

Look and choose the correct answer.

My __________ is answering a question.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sister

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sister.

Look and choose the correct answer.

Is your ___________ holding a truck toy?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Look and choose the correct answer.

My __________ is one year old.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sister

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sister.

Look and choose the correct answer.

My _______________ is reading a book.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandmother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandmother.

Look and choose the correct answer.

Can your _________ drive a tractor? - Yes, he can.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Look and choose the correct answer.

My ________ and I are making cakes.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandmother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandmother.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: er

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: er.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: er

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: er.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sister

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sister.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandmother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandmother.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: brother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: brother.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: sister

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sister.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: grandmother

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: grandmother.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: popcorn

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: popcorn.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: zebra

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: zebra.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: village

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: village.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: square

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: square.