🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Unit 16 🔖 Vocabulary & Sentence patterns

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Global Success Unit 16 Vocabulary & Sentence patterns (có đáp án)

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #85

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teapot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teapot.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blanket

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blanket.

Look and choose the correct answer.

Kate is sitting in the ____________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Look and choose the correct answer.

My grandmother has a yellow __________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teapot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teapot.

Look and choose the correct answer.

The cat is in the _________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blanket

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blanket.

Look and choose the correct answer.

My mother is holding a ____________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teapot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teapot.

Look and choose the correct answer.

Do you like this ___________? - Yes, I do.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Look and choose the correct answer.

My sister has a yellow ___________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blanket

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blanket.

Look and choose the correct answer.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: t

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: t.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teapot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teapot.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blanket

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blanket.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teapot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teapot.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blanket

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blanket.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: tent

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: tent.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: river

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: river.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: blanket

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: blanket.

Choose the odd one out.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: teapot

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: teapot.