🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN
Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.
Read and choose the correct answer:
Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.
Đáp án chính xác: practiced
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: practiced.
Read and choose the correct answer:
Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.
Đáp án chính xác: attacks
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: attacks.
Read and choose the correct answer:
Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.
Đáp án chính xác: rich
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: rich.
Read and choose the correct answer:
Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.
Đáp án chính xác: composer
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: composer.
Read and choose the correct answer:
Chọn một phương án A, B, C, hoặc D ứng với từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu.______ M’Nông people in Đắc Nông Province have lots of interesting folk tales.
______ M’Nông people in Đắc Nông Province have lots of interesting folk tales.
Đáp án chính xác: The
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: The.
Read and choose the correct answer:
If there’s an earthquake, get ______ a desk because something could fall on you.
If there’s an earthquake, get ______ a desk because something could fall on you.
Đáp án chính xác: under
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: under.
Read and choose the correct answer:
His parents won’t let him play ice hockey because they think it’s too ______.
Đáp án chính xác: dangerous
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: dangerous.
Read and choose the correct answer:
John’s ______ of humor cheered up the meeting, and things went on smoothly.
John’s ______ of humor cheered up the meeting, and things went on smoothly.
Đáp án chính xác: sense
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: sense.
Read and choose the correct answer:
Let’s take a ______ with us. Then, we can charge our laptops.
Đáp án chính xác: socket adapter
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: socket adapter.
Read and choose the correct answer:
Get up early tomorrow morning so that you ______ catch the first bus.
Get up early tomorrow morning so that you ______ catch the first bus.
Đáp án chính xác: can
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: can.
Read and choose the correct answer:
I like to visit the park every weekend ______ it is a nice place to relax and play.
I like to visit the park every weekend ______ it is a nice place to relax and play.
Đáp án chính xác: because
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: because.
Read and choose the correct answer:
These two girls are ______ that I can’t tell them apart.
Đáp án chính xác: such alike
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: such alike.
Read and choose the correct answer:
John is sociable, and he can ______ friends easily.
Đáp án chính xác: make
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: make.
My brother often goes ______ his homework two or three times to find mistakes.
Đáp án chính xác: over
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: over.
What does the sign say? Choose the best option.

What does the sign say? Choose the best option.

Đáp án chính xác: Students must switch off their mobile phones before getting into campus.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Students must switch off their mobile phones before getting into campus..
What does the sign say? Choose the best option.

Đáp án chính xác: We are not welcoming guests at the moment.
Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: We are not welcoming guests at the moment..
They were walking home when they (see)______ a strange light in the sky.
Câu 17
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: saw
Cấu trúc với When diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào:
When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)
Hướng dẫn dịch: Họ đang đi về nhà thì thấy một ánh sáng lạ trên bầu trời.
- I (go)______ to a cricket match this evening. Would you like to come? - Yes, I’d love to.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: am going
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Hướng dẫn dịch: - Mình đang đi đến trận đấu cricket vào chiều nay. Cậu có muốn đến cùng không? - Có, mình thích lắm.
Read and choose the correct answer:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: playing
Spend + (time) + Ving: dành thời gian để làm gì
Hướng dẫn dịch: Rất nhiều bạn của tôi thích chơi trò chơi điện tử. Họ dành rất nhiều thời gian rảnh để chơi chúng.
Read and choose the correct answer:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: to lock
Forget to do sth: quên phải làm gì
Forget doing sth: quên đã làm gì
Hướng dẫn dịch: Đừng quên khoá cửa trước khi đi ngủ.