🎓 Lớp 10 📖 Global Success 📌 Thi vào lớp 10 🔖 tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh - Quảng Bình - Năm học 2025

Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn tiếng anh năm 2025 - Quảng Bình

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #885

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer:

I. Chọn từ có phần gạch chân khác với phần gạch chân của những từ còn lại.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: model

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: model.

Read and choose the correct answer:

I. Chọn từ có phần gạch chân khác với phần gạch chân của những từ còn lại.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: collected

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: collected.

Read and choose the correct answer:

II. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: emotion

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: emotion.

Read and choose the correct answer:

II. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: enter

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: enter.

III. Chọn đáp án đúng để hoàn thành các câu sau.

The team felt ______ after losing the final match.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: disappointed

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: disappointed.

Read and choose the correct answer:

He has to ______ his younger sister after school every day.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: look after

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: look after.

Last summer, I visited ______ Great Wall of China, which is a famous landmark in Asia.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: the

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: the.

Read and choose the correct answer:

Mary, ______ couldn't see the screen, decided to change her seat.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: who

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: who.

Read and choose the correct answer:

Do you have ______ information on the topic?

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: any

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: any.

We can use ______ to buy tickets and book accommodation.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: travel apps

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: travel apps.

Read and choose the correct answer:

Daisy is thanking Anna for her help.

Daisy: "Thanks for helping me with my project!" - Anna:  ______

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: You're welcome.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: You're welcome..

Read and choose the correct answer:

Duy and his father are talking about the time he spent playing games.

Duy: "Dad, promise to give up playing games to focus on my study." - Mr. Hung: ______

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Great! I appreciate it.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Great! I appreciate it..

Read and choose the correct answer:

IV. Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng đúng để hoàn thành các câu sau.

Spending too much time on social media can be ______ to mental health. (HARM)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: harmful

Sau “be” là tính từ

Hướng dẫn dịch: Dành quá nhiều thời gian trên mạng xã hội có thể có hại cho sức khỏe tinh thần.

Read and choose the correct answer:

IV. Biến đổi từ trong ngoặc ở dạng đúng để hoàn thành các câu sau.

They have made a small ______ to the fund for preserving our heritage site. (CONTRIBUTE)

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: contribution

Sau tính từ là một danh từ

Hướng dẫn dịch: Họ đã góp 1 phần nhỏ vào quỹ để bảo tồn di sản của chúng ta.

Read and choose the correct answer:

V. Sử dụng động từ cho trong ngoặc ở dạng hoặc thì đúng để hoàn thành các câu sau.

 She (play) ________ tennis yesterday afternoon.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: played

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Cô ấy đã chơi bóng bàn chiều hôm qua.

When I called him, he (cook) ________ dinner.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: was cooking

When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ tiếp diễn)

Hướng dẫn dịch: Khi tôi gọi anh ấy, anh ấy đang nấu bữa tối

Read and choose the correct answer:

My parents promised that they (buy) ________ new hat on my birthday.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: would buy

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ tôi hứa là họ sẽ mua cái mũ mới cho tôi vào ngày sinh nhật.

Read and choose the correct answer:

I don't mind (wait) ________ for you for a few minutes.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: waiting

Mind + Ving: phiền làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi không phiền khi chờ bạn một vài phút đâu.

Read and choose the correct answer:

We (have) ________ a meeting now.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: are having

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đang có một cuộc họp lúc này.

Read and choose the correct answer:

John agreed (join) ________ us for dinner tonight at a new restaurant.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to join

Agree + to V: đồng ý làm gì

Hướng dẫn dịch: John đồng ý tham gia bữa tối với chúng tôi ở một nhà hàng mới mở.