🎓 Lớp 10 📖 Global Success 📌 Thi vào lớp 10 🔖 2022 Sở GD&ĐT Đà Nẵng - Năm học 2021

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2021 - 2022 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #909

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Read and choose the correct answer:

My parents often take me to the park ___ Sunday afternoon.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: On

Giải thích: On + thứ trong tuần

Dịch: Bố mẹ tôi thường đưa tôi đến công viên vào chiều chủ nhật.

Read and choose the correct answer:

The sky was full ___ brightly coloured fireworks.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: of

Giải thích: Cụm full + of + sth: tràn ngập thứ gì đó

Dịch: Bầu trời đầy pháo hoa rực rỡ sắc màu.

Read and choose the correct answer:

There are __ eggs left. You needn’t buy them anymore.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: some

Giải thích: some + danh từ đếm được

Dịch: Có một số trứng còn lại. Bạn không cần phải mua chúng nữa.

Read and choose the correct answer:

He did the test well so he felt ___

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: delighted

Giải thích: Sau động từ chỉ cảm giác feel + Tính từ

Dịch: Anh ấy đã làm bài kiểm tra tốt nên anh ấy cảm thấy rất vui

Read and choose the correct answer:

The song ___ was written in French won the international competition.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: which

Giải thích: Dùng đại từ quan hệ which để thay cho chủ ngữ chỉ vật

Dịch: Bài hát được viết bằng tiếng Pháp đã giành chiến thắng trong cuộc thi quốc tế.

Read and choose the correct answer:

The busy life in the city has helped Daisy ___ her homesickness.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: get over

Giải thích: Kiến thức từ loại, cụm từ: get over: vượt qua

Dịch: Cuộc sống bận rộn ở thành phố đã giúp Daisy vượt qua nỗi nhớ nhà.

Read and choose the correct answer:

The statue was ____ out of a piece of stone.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: carved

Giải thích: Kiến thức từ loại, cụm từ: carve out of sth: cái gì tạc từ cái gì

Dịch: Bức tượng được tạc từ một mảnh đá.

When he was in Sydney, he ___ go to the theater twice a month.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: used to

Giải thích: used to + V nguyên thể: đã từng làm gì

Dịch: Khi còn ở Sydney, anh ấy thường đến nhà hát hai lần một tháng.

I don’t know what to do. If my mother ___ here now, she would help me.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: were

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If + mệnh đề QKĐ, S+would/could+V

Dịch: Tôi không biết phải làm gì. Nếu mẹ tôi ở đây bây giờ, bà sẽ giúp tôi.

Read and choose the correct answer:

It ___ that the book was written by the princess herself.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: is thought

Giải thích: Cấu trúc câu bị động dùng chủ ngữ giả: It + tobe + PII + that + mệnh đề lùi 1 thì so với tobe

Dịch: Người ta cho rằng cuốn sách do chính công chúa viết.

Read and choose the correct answer:

Could you go to the supermarket and buy me a ___ of cabbage?

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: head

Giải thích: a head of cabbage: một cây bắp cải

Dịch: Bạn có thể đi đến siêu thị và mua cho tôi một cây bắp cải?

Read and choose the correct answer:

Kathy got up early. ____, she couldn’t catch the bus.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: However

Giải thích: Dùng However: tuy nhiên để chỉ tính đối lập của 2 câu đơn

Dịch: Kathy dậy sớm. Tuy nhiên, cô không thể bắt xe buýt.

Read and choose the correct answer:

‘’You got the 1st prize. Congratulations!’’ - ‘’____’’

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: Thanks a lot

Dịch: ‘’Bạn đã đạt giải nhất. Xin chúc mừng!’’ - ‘’Cảm ơn rất nhiều’’

It’s the ___ exciting football match I have ever watched.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: most

Giải thích: the most: cái gì đó nhất

Dịch: Đó là trận đấu bóng đá hấp dẫn nhất mà tôi từng xem.

Choose the word whose underlined part is pronuced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Treat

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Treat.

Choose the word whose underlined part is pronuced differently from that of the others.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: Desks

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: Desks.

Read and choose the correct answer:

Her performance was so __________ (impress) that we all stood up to clap our hands.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: impressive

Giải thích: Cần một tính từ sau tobe

Dịch: Màn trình diễn của cô ấy ấn tượng đến nỗi tất cả chúng tôi đều đứng dậy vỗ tay.

Read and choose the correct answer:

With rapid scientific __________ (develop), people will soon be ablt to inhabit other planets.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: development(s)

Giải thích: Cần một danh từ sau tính từ scientific

Dịch: Với sự phát triển khoa học nhanh chóng, con người sẽ sớm có thể sinh sống ở các hành tinh khác.

Read and choose the correct answer:

These boys have __________ (skill) danced to drum.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: skillfully

Giải thích: Cần một trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ danced, đứng trước danced

Dịch: Những cậu bé này đã múa trống điêu luyện.

Read and choose the correct answer:

We are making a great efforts to _________ (preservation) our valuable customs.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: preserve

Giải thích: Cần một động từ vì make effort + to V: nỗ lực làm gì

Dịch: Chúng tôi đang nỗ lực rất nhiều để bảo tồn các phong tục có giá trị của chúng tôi.