🎓 Lớp 2 📖 Global Success 📌 Cuối học kì 2 🔖 Đề cương ôn tập

Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 2 Global Success có đáp án - Part 2: Vocabulary, structure and grammar

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #96

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

I want some cake.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn chút bánh.

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

They’re riding bikes.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  They’re riding bikes. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Họ đang đạp xe đạp.

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

The teapot is on the table.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  The teapot is on the table. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Ấm trà ở trên bàn.

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

My brother is fourteen.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  My brother is fourteen. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ⨯

Dịch nghĩa: Anh trai tôi mười bốn tuổi.

Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.

My shoes are over there.
Look and read. Put a tick (✔) or a cross (⨯) in the box.  My shoes are over there. (ảnh 1)
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: ✔

Dịch nghĩa: Giày của tôi ở đằng kia.

Circle the best options.
Do you like zebras? 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. Yes, I do.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. Yes, I do..

Read and choose the correct answer:

The pizza ________ on the table. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B. is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B. is.

Read and choose the correct answer:

They _______ cars. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. are driving

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. are driving.

Read and choose the correct answer:

Are the shoes near the door? - ____________. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: C. Yes, they are.

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: C. Yes, they are..

How old ____ your brother? - He’s thirteen. 

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: A. is

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: A. is.

Reorder the words.

1. zoo / you / the / Do / like / zebra / at / the / ?
→ ________________________________________
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you like the zebra at the zoo?

Dịch nghĩa: Bạn có thích con ngựa vằn ở sở thú không?

Reorder the words.

bikes / park / in / riding / They’re / the /.
→ ________________________________________

 

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They’re riding bikes in the park.

Dịch nghĩa: Họ đang đạp xe ở công viên.

Reorder the words.

old / How / mother / is / your / ?
→ ________________________________________
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How old is your mother?

Dịch nghĩa: Mẹ của bạn bao nhiêu tuổi?

Reorder the words.

there / over / The / is / zebu /.
→ ________________________________________
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The zebu is over there.

Dịch nghĩa: Con bò đang ở đằng kia.

Reorder the words.

the / is / table / on / box / The /.
→ ________________________________________
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The box is on the table.

Dịch nghĩa: Chiếc hộp ở trên bàn.

Look and read. Write Yes or No.

They are in the grocery store.

💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Họ đang ở cửa hàng tạp hóa.

Look and read. Write Yes or No.

There are five grapes on the tree.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Có năm quả nho trên cây.

Look and read. Write Yes or No.

There is a tent.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: No

Dịch nghĩa: Ở đó có một chiếc lều.

Look and read. Write Yes or No.

Two kids are riding bikes.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Có hai đứa trẻ đang đạp xe đạp.

Look and read. Write Yes or No.

One girl is sliding.
💡 Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Yes

Dịch nghĩa: Một bạn nữ đang trượt cầu trượt.