🎓 Lớp 10 📖 Global Success 📌 Cuối học kì 2 🔖 Luyện tập tổng hợp

Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 10 THPT Hùng Vương năm học 2023-2024 có đáp án

📝 Tổng số: 20 câu hỏi ⏱️ Thời gian thi: 15 phút 🏷️ Mã đề: #999

🎉 KẾT QUẢ BÀI THI CỦA BẠN

0 / 10 Điểm

Xem lại các câu hỏi bên dưới để đối chiếu đáp án đúng và đọc giải thích chi tiết.

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: canteen

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: canteen.

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: commemorate

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: commemorate.

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: offer

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: offer.

II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: charity

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: charity.

III. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

I prefer to wear __________ with nice natural materials and they can last for ages.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: good quality clothes

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: good quality clothes.

Read and choose the correct answer:

To fight global warming, we need to __________ our daily energy use.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: limit

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: limit.

Read and choose the correct answer:

 If she didn’t have her purse with her, we __________ able to pay for our meals.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: would not be

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: would not be.

Read and choose the correct answer:

In the past, the Greek built many temples in  their towns to _______ their Gods.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: B worship

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: B worship.

Read and choose the correct answer:

English is__________ in my school. That means everybody has to study it.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: compulsory

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: compulsory.

Read and choose the correct answer:

My mother couldn’t buy __________ in that shop because __________ would cost a fortune.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: anything – everything

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: anything – everything.

Read and choose the correct answer:

She didn’t quite approve __________ the way people threw away the waste. (preposition)

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: of

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: of.

A person who goes on a trip for religious reasons is called a/an __________.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: pilgrim

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: pilgrim.

Many teachers find __________ classes challenging because they need to teach students of different levels.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: mixed ability

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: mixed ability.

Read and choose the correct answer:

You __________ window shopping to compare prices of clothes at different shops.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: go

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: go.

Read and choose the correct answer:

The Japanese can __________ more than half of their waste paper every year.

💡 Lời giải chi tiết:

Đáp án chính xác: recycle

Học sinh quan sát hình ảnh/ngữ cảnh và chọn đáp án đúng: recycle.

IV. Write the correct forms of the words in brackets.

Many villages and routes in Sapa provide tourists with great __________ and untamed corners. (WILD)

💡 Lời giải chi tiết:

wilderness

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: wild (a): hoang vu => wilderness (n): vùng hoang vu

Dịch nghĩa: Nhiều bản làng, tuyến đường ở Sapa mang đến cho du khách những vùng hoang vu những góc hoang sơ tuyệt vời.

Read and choose the correct answer:

Mai Châu is one of the most popular places to go __________ in Việt Nam. (TREK)

💡 Lời giải chi tiết:

trekking

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: trek (v): đi bộ => go trekking: đi bộ đường dài

Dịch nghĩa: Mai Châu là một trong những nơi phổ biến nhất để đi bộ đường dài ở Việt Nam.

My favorite __________ subjects are Chemistry and Physics. What are yours? (ACADEMY)

💡 Lời giải chi tiết:

academic

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: academy (n): học viện => academic (a): thuộc về học thuật

Dịch nghĩa: Môn học yêu thích của tôi là Hóa học và Vật lý. Cái nào là của bạn?

Read and choose the correct answer:

A lot of money has been recently invested in helping the local ________ get fair prices. (FARM)

💡 Lời giải chi tiết:

farmers 

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: farm (n): nông trại  => farmer (n): nông dân

Dịch nghĩa: Rất nhiều tiền gần đây đã được đầu tư để giúp nông dân địa phương có được giá cả hợp lý.

Read and choose the correct answer:

It can be seen that a lot of effort has been made to meet the _________ requirements of Fairtrade in this area since farmers are still paid so little for their products. (INCREASED)

💡 Lời giải chi tiết:

increasing 

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: increased (v): tăng => increasing (adj): tăng

Dịch nghĩa: Có thể thấy rằng rất nhiều nỗ lực đã được thực hiện để đáp ứng các yêu cầu ngày càng tăng của Fairtrade trong lĩnh vực này vì nông dân vẫn được trả rất ít cho các sản phẩm của họ.